600 Từ Vựng Tiếng Trung HSK 4 - Học và Thực Hành - DaiLoan.vn

600 Từ Vựng Tiếng Trung HSK 4 - Học và Thực Hành - DaiLoan.vn

600 Từ Vựng Tiếng Trung HSK 4 - Học và Thực Hành - DaiLoan.vn>

TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM TIẾNG VIỆT VÍ DỤ
爱情ài qíng [ái tình]tình yêu在爱情的过程中,双方都要尽量努力。 zài àiqíng de guòchéng zhōng, shuāng fāng dōu yào jǐnliàng nǔlì. Trong tình yêu, đôi bên đều phải cố gắng hết mình.
安排ān pái [an bài]sắp xếp老师把明天的活动安排又重新讲了一遍。 lǎoshī bǎ míngtiān de huódòng ānpái yòu chóng xīn jiǎngle yībiàn. Cô giáo kể lại 1 lần lịch hoạt động ngày mai.
安全ān quán [an toàn]an toàn老师经常教育我们注意安全,避免发生事故。 lǎoshī jīngcháng jiàoyù wǒmen zhùyì ānquán, bìmiǎn fāshēng shìgù. Các thầy cô giáo thường xuyên giáo dục chúng em chú ý an toàn, tránh tai nạn.
按时àn shíđúng hạn周末我要按时参加活动,不能陪你了。 zhōumò wǒ yào ànshí cānjiā huódòng, bùnéng péi nǐle. Tôi cần tham gia các hoạt động đúng giờ vào cuối tuần nên không thể đi cùng bạn.
按照àn zhàodựa vào, theo按照学校的规定,我不能再迟到了。 ànzhào xuéxiào de guīdìng, wǒ bùnéng zài chídàole. tuân theo quy định của trường, tôi không được lại đến muộn lần nữa.
百分之bǎi fēn zhī%你说的价格包括保险费了没? nǐ shuō de jiàgé bāo kuò bǎoxiǎn fèile méi? Giá của bạn có bao gồm phí bảo hiểm không?
bàngcây gậy/ giỏi, tốt你今天做得很棒
包子bāo zibánh bao家饭馆儿的包子味道非常好
保护bǎo hùche chở, bảo vệ你保护世界,我保护你。 nǐ bǎohù shìjiè, wǒ bǎohù nǐ. Bạn bảo vệ thế giới, tôi bảo vệ bạn.
保证bǎo zhèngđảm bảo, cam đoan请放心,我们会保证您的安全
报名bào míngđăng kí你到学校报名了没? nǐ dào xuéxiào bàomíng le méi? Bạn đã báo danh tại trường học chưa?
bàoôm左拥右抱 zuǒ yōng yòu bào Dùng để chỉ nhiều thê thiếp, trái ôm phải ấp
抱歉bào qiànxin lỗi打扰了教授的休息,他一再表示抱歉。 dǎrǎole jiàoshòu de xiūxí, tā yīzài biǎoshì bàoqiàn. Làm phiền vào việc nghỉ ngơi của giáo sư, anh ta liên tục xin lỗi.
bèilần事倍功半 shìbèigōngbàn Làm nhiều ăn ít
本来běn láivốn có这件事跟他本来没有任何关系 Zhè jiàn shì gēn tā běnlái méiyǒu rènhé guānxì Sự việc này vốn dĩkhông liên quan gì đến anh taviệc này.
bènngốc nghếch太笨了你。 tài bènle nǐ. Bạn quá ngốc rồi.
比如bǐ rúví dụ như有很多运动可以锻炼身体,比如跑步、游泳和打篮球。(Yǒu hěn duō yùndòng kěyǐ duànliàn shēntǐ, bǐrú pǎobù, yóuyǒng hé dǎ lánqiú.) - Có nhiều môn thể thao có thể rèn luyện cơ thể, như chạy bộ, bơi lội và đá bóng.
毕业bì yètốt nghiệp你毕业第几届? nǐ bìyè dì jǐ jiè? Bạn tốt nghiệp năm nào?
biànlần, lượt请把这段话再读一遍。 qǐng bǎ zhè duàn huà zài dú yībiàn. Vui lòng đọc lại đoạn văn này.
标准biāo zhǔntiêu chuẩn很抱歉,你的产品太高档,超过我们的标准了。 Hěn bàoqiàn, nǐ de chǎnpǐn tài gāodàngl, chàoguò wǒmen de biāozhǔnle. Xin lỗi, sản phẩm của bạn quá cao cấp và vượt qua yêu cầu của chúng tôi.
表格biǎo gébảng biểu请你把这个表(格)填好。 qǐng nǐ bǎ zhège biǎo (gé) tián hǎo. Vui lòng điền vào biểu mẫu (biểu mẫu) này.
表示biǎo shìbiểu thị, cho thấy他摸摸肚子,表示已经吃饱了。
表演biǎo yǎnbiểu diễn他在舞台上表演得非常出色,引来了观众们的热烈掌声。(Tā zài wǔtái shàng biǎoyǎn de fēicháng chūsè, yǐn lái le guānzhòng men de rèliè zhǎngshēng.) - Anh ấy biểu diễn rất xuất sắc trên sân khấu, thu hút được sự hoan nghênh nhiệt tình từ khán giả.
表扬biǎo yángtuyên dương王老师在台上表扬小李。 Wáng lǎoshī zài tái shàng biǎoyáng Xiǎo lǐ. Cô giáo Vương khen ngợi Tiểu Lí trên sân khấu.
饼干bǐng gānbánh我很喜欢吃饼干。 Wǒ hěn xǐhuān chī bǐnggān. Tôi rất thích ăn bánh quy..
并且bìng qiěđồng thời一眨眼的时间你们就会长大并且离开。 Yī zhǎyǎn de shíjiān nǐmen jiù huì zhǎng dà bìngqiě líkāi. Trong nháy mắt, mọi người sẽ lớn lên và rời đi.
博士bó shìtiến sĩ小明考上了博士, Xiǎomíng kǎo shàngle bóshì, gào. Tiểu Minh trúng tuyển tiến sĩ,
不得不bù dé bùđành作为一个好学生,你不得不听老师的话。 zuòwéi yīgè hào xuéshēng, nǐ bùdé bù tīng lǎoshī dehuà. Là một học sinh ngoan, bạn phải nghe lời giáo viên.
不管bù guǎnbất kể不管白天还是黑夜,我都很努力达到最好的结果。 bùguǎn báitiān háishì hēiyè, wǒ dōu hěn nǔlì dádào zuì hǎo de jiéguǒ. Bất kể ngày hay đêm, tôi đều làm việc chăm chỉ để đạt được kết quả tốt nhất.
不过bù guònhưng这个餐厅的食物很美味,服务也很周到。(Zhège cāntīng de shíwù hěn měiwèi, fúwù yě hěn zhōudào.) - Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon, dịch vụ cũng rất chu đáo.
不仅bù jǐnkhông những不仅是外貌之美,你还要又美德之善。 bùjǐn shì wàimào zhīměi, nǐ hái yào yòu měidé zhī shàn. Không chỉ có vẻ đẹp ngoại hình mà còn phải có phẩm hạnh.
部分bù fènbộ phận, phần这个产品可以分为三个部分。 zhège chǎnpǐn kěyǐ fēn wéi sān gèbùfèn. Sản phẩm này có thể được chia thành ba phần.
lau哭眼擦泪 kū yǎn cā lèi Lấy nước mắt lau nước mắt
cāiđoán两小无猜 liǎngxiǎowúcāi Hai nhỏ vô tư
材料cái liàotài liệu你先把材料回家读一遍然后再说吧。 nǐ xiān bǎ cáiliào huí jiā dú yībiàn ránhòu zàishuō ba. Đầu tiên bạn đọc lại tài liệu rồi sau đó ta lại nói về nó.
参观cān guāntham quan明天我会带你去参观。 míngtiān wǒ huì dài nǐ qù cānguān. Ngày mai anh đưa em đi thăm quan.
餐厅cān tīngcăng tin, nhà ăn请问,厕所在哪里?(Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎlǐ?) - Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
厕所cè suǒphòng vệ sinh在晚会上,他突然出现在舞台上唱歌。(Zài wǎnhuì shàng, tā túrán chūxiàn zài wǔtái shàng chànggē.) - Trong buổi hòa nhạc, anh ấy bất ngờ xuất hiện trên sân khấu và hát.
差不多chà bù duōgần như童年那些大大小小的事情我差不多都忘得干干净净的了。 Tóngnián nàxiē dà dàxiǎo xiǎo de shìqíng wǒ chàbùduō dōu wàng dégàn gānjìng jìng dele. Tôi gần như quên hết những việc lớn nhỏ trong thời thơ ấu của mình.
长城cháng chéngTrường Thành我想去参观万里长城。 wǒ xiǎng qù cānguān wànlǐ chángchéng. Tôi muốn đến thăm Vạn Lý Trường Thành.
长江cháng jiāngTrường Giang长江是中国最大的河流。 Chángjiāng shì zhōngguó zuìdà de héliú. Sông Trường Giang là con sông lớn nhất ở Trung Quốc.
chángnếm thử请你尝尝这个菜,然后给我评价。 Qǐng nǐ cháng cháng zhègè cài, ránhòu gěi wǒ píngjià. Mời bạn nếm thử món ăn này và cho tôi nhận xét nhé.
chǎngtrận, suất我们一起玩一场足球吧。 wǒmen yīqǐ wán yī chǎng zú qiú ba. Chúng tacùng chơi một trấn bóng đá đi
超过chāo guòvượt trên你的能力已经超过我们的想象了。 nǐ de nénglì yǐjīng chāoguò wǒmen de xiǎngxiàngle. Khả năng của bạn đã vượt quá sức tưởng tượng của chúng tôi.
成功chéng gōngthành công失败是成功之母。 shībài shì chénggōng zhī mǔ. Thất bại là mẹ thành công.
成为chéng wéitrở thành我想成为一名歌手。 wǒ xiǎng chéngwéi yī míng gēshǒu. Tôi muốn trở thành ca sĩ.
诚实chéng shítrung thực他是一个很单纯,很诚实的人。 tā shì yīgè hěn dānchún, hěn chéngshí de rén. Anh ấy là một người rất đơn giản và trung thực.
乘坐chéng zuòngồi xe乘坐民航班机,我们都十分安全的感觉。 chéngzuò mínháng bānjī, wǒmen dōu shífēn ānquán de gǎnjué. Tất cả chúng tôi đều cảm thấy rất an toàn khi đi máy bay dân dụng.
吃惊chī jīngngạc nhiên总而言之,他考试不及格并没使我吃惊。 zǒng’éryánzhī, tā kǎoshì bù jígé bìng méi shǐ wǒ chījīng. Nói chung, việc anh ấy thất bại trong kỳ thi không làm tôi ngạc nhiên.
重新chóng xīnlàm lại你重新再做一次吧。 nǐ chóngxīn zài zuò yīcì ba. Bạn có thể làm lại 1 lần.
抽烟chōu yānhút thuốc抽烟对身体有害。 chōuyān duì shēntǐ yǒuhài. Hút thuốc có hại cho cơ thể.
出差chū chāiđi công tác我今月十五号五去北京出差。 wǒ jīnyuè shíwǔ hào wǔ qù běijīng chūchāi. Tôi đi công tác tại Bắc Kinh vào ngày 15 và 5 tháng này.
出发chū fāxuất phát我们在学校大门口出发。 wǒmen zài xuéxiào dà ménkǒu chūfā. Chúng tôi lên đường đến cổng trường.
出生chū shēngra đời孔子出生于公元前551年。 Kǒngzǐ chūshēng yú gōngyuán qián 551 nián. Khổng Tử sinh năm 551 trước Công nguyên.
出现chū xiànxuất hiện厨房里有一个大窗户,可以看到美丽的花园。(Chúfáng lǐ yǒu yī gè dà chuānghù, kěyǐ kàn dào měilì de huāyuán.) - Bếp có một cửa sổ lớn, từ đó có thể nhìn thấy khu vườn đẹp.
厨房chú fángphòng bếp汉字是中国的传统词语。(Hànzì shì Zhōngguó de chuántǒng cíyǔ.) - Hán tự là từ ngữ truyền thống của Trung Quốc.
传真chuán zhēnfax, bản fax你把材料传真发给我吧。 nǐ bǎ cáiliào chuánzhēn fā gěi wǒ ba. Bạn có thể fax tài liệu cho tôi.
窗户chuāng hùcửa sổ在窗户上贴着很多对联。 zài chuānghù shàng tiēzhe hěnduō duìlián. Có rất nhiều câu đối trên cửa sổ.
词语cí yǔtừ ngữ我把钱存在银行里,以便将来用。(Wǒ bǎ qián cúnzài yínháng lǐ, yǐbiàn jiānglái yòng.) - Tôi gửi tiền vào ngân hàng để dùng trong tương lai.
从来cóng láitừ trước đến nay她从来没来到这里。 tā cónglái méi lái dào zhèlǐ. Cô ấy chưa bao giờ đến đây.
粗心cū xīnthô lỗ, cẩu thả我有点粗心了,希望你原谅我。 wǒ yǒudiǎn cūxīnle, xīwàng nǐ yuánliàng wǒ. Tôi hơi bất cẩn, mong bạn thứ lỗi
cúngiữ, tiết kiệm, tồn我们要纠正错误,以避免再次发生类似的问题。(Wǒmen yào jiūzhèng cuòwù, yǐ bìmiǎn zàicì fāshēng lèisì de wèntí.) - Chúng ta cần sửa sai lỗi để tránh tái diễn các vấn đề tương tự.
错误cuò wùsai lầm我们在见面时总是互相打招呼。(Wǒmen zài jiànmiàn shí zǒngshì hùxiāng dǎzhāohu.) - Chúng ta luôn chào hỏi nhau khi gặp mặt.
答案dá ànđáp án这是我的答案。 zhè shì wǒ de dá’àn. Đây là câu trả lời c
打扮dǎ bàntrau chuốt, trang điểm你去哪呀?今天打扮这么漂亮。 nǐ qù nǎ ya? Jīntiān dǎbàn zhème piàoliang. Bạn đi đâu? Hôm nay mặc đẹp quá.
打扰dǎ rǎolàm phiền今天太打扰你了。 jīntiān tài dǎrǎo nǐle. Hôm nay em làm phiền anh nhiều quá.
打印dǎ yìnin ấn你可以帮我把这个材料打印一部吗? Nǐ kěyǐ bāng wǒ bǎ zhège cáiliào dǎyìn yī bù ma? Bạn có thể in một bản sao của tài liệu này cho tôi?
打招呼dǎ zhāo hūchào hỏi会议大约持续两个小时。(Huìyì dàyuē chíxù liǎng gè xiǎoshí.) - Cuộc họp kéo dài khoảng hai giờ.
打折dǎ zhégiảm giá这个产品打不打折? Zhège chǎnpǐn dǎ bù dǎzhé? Sản phẩm này có giảm giá không?
打针dǎ zhēntiêm我最害怕打针,可以用其他药品吗? wǒ zuì hàipà dǎzhēn, kěyǐ yòng qítā yàopǐn ma? Tôi sợ nhất là tiêm, có thể dùng thuốc khác được không?
大概dà gàikhoảng你的一共大概85块钱,给我80块钱吧! nǐ de yīgòng dàgài 85 kuài qián, gěi wǒ 80 kuài qián ba! Tổng của bạn khoảng 85 tệ, đưa tôi 80 tệ!
大使馆dà shǐ guǎnđại sứ quán想办移民手续,你一定要到大使馆。 Xiǎng bànyímín shǒuxù, nǐ yīdìng yào dào dàshǐ guǎn. Để làm thủ tục nhập cảnh, bạn phải đến đại sứ quán.
大约dà yuēkhoảng她戴着一顶漂亮的帽子走进房间。(Tā dài zhe yī dǐng piàoliang de màozi zǒu jìn fángjiān.) - Cô ấy đội một chiếc mũ đẹp khi đi vào phòng.
大夫dài fūbác sĩ, đại phu大夫,我身体不舒服! Dàfū, wǒ shēntǐ bú shūfú! Bác sĩ, tôi không được khỏe!
dàiđeo他不小心把杯子倒翻了。(Tā bùxiǎoxīn bǎ bēizi dào fān le.) - Anh ấy vô tình đổ đổ ly.
dānglàm我妈妈当老师,爸爸当律师。 wǒ mā ma dāng lǎoshī, bàba dāng lǜshī. Mẹ tôi là giáo viên và bố tôi là luật sư.
当时dāng shílúc đó他当时为了不听话而失败了。 tā dāngshí wèile bù tīnghuà ér shībàile. Anh ta đã thất bại vì không vâng lời.
dāocái dao一刀两断 yīdāoliǎngduàn Dùng để chỉ dứt khoát
导游dǎo yóuhướng dẫn viên du lịch我是你们的导游,有任何事情请联系我,谢谢。 ǒ shì nǐmen de dǎoyóu, yǒu rènhé shìqíng qǐng liánxì wǒ, xièxiè. Tôi là hướng dẫn viên du lịch của bạn, vui lòng liên hệ với tôi nếu bạn có bất cứ vấn đề gì, cảm ơn bạn.
到处dào chùkhắp nơi我到处找也找不到我失去的东西。 wǒ dàochù zhǎo yě zhǎo bù dào wǒ shīqù de dōngxī. Tôi đã tìm khắp nơi và không thể tìm thấy thứ tôi đã mất.
到底dào dǐcuối cùng你到底想干什么呢? nǐ dàodǐ xiǎng gànshénme ne? Bạn muốn làm gì?
dǎođổ, ngã在登机牌上写着登机口的信息。(Zài dēngjīpái shàng xiězhe dēngjīkǒu de xìnxī.) - Thông tin về cửa lên máy bay được ghi trên thẻ lên máy bay.
道歉dào qiànxin lỗi我今天想想你说一句:“道歉”。 wǒ jīntiān xiǎng xiǎng nǐ shuō yījù:“Dàoqiàn”. tôi nghĩ về những gì bạn đã nói hôm nay: “Xin lỗi.”
得意dé yìđắc ý她很得意看到小王被老师批评。 Tā hěn déyì kàn dào xiǎo Wáng bèi lǎoshī pīpíng. Cô rất đắc ý khi thấy Tiểu Vương bị giáo viên phê bình.
得(助动词)de ( zhù dòng cí )trợ từ她唱歌唱得好听。 tā chànggē chàng dé hǎotīng. Cô ấy hát hay.
登机牌dēng jī páithẻ lên tàu在登机牌上写着登机口的信息。(Zài dēngjīpái shàng xiězhe dēngjīkǒu de xìnxī.) - Thông tin về cửa lên máy bay được ghi trên thẻ lên máy bay.
等(助词)děng ( zhù cí )vân vân我在等回去。 wǒ zài děng huíqù. Tôi đang đợi để quay trở lại.
thấp飞机低将绕场一周。 Fēijī dī jiāng rào chǎng yīzhōu. Máy bay sẽ thực hiện một vòng tròn quanh sân.
đáy这本书的底部有作者的签名。(Zhè běn shū de dǐbù yǒu zuòzhě de qiānmíng.) - Ở phần đáy của cuốn sách này có chữ ký của tác giả.
地点dì diǎnđịa điểm我们还没有确定见面的地点。(Wǒmen hái méiyǒu quèdìng jiànmiàn de dìdiǎn.) - Chúng ta vẫn chưa xác định được địa điểm gặp mặt.
地球dì qiúđịa cầu地球上的阳光和温暖都是太阳送来的。 dìqiú shàng de yángguāng hé wēnnuǎn dōu shì tàiyáng sòng lái de Anh nắng và hơi ấm trên trái đất là do mặt trời gửi đến.
地址dì zhǐđịa chỉ你把自己的地址写清楚在这儿吧。 nǐ bǎ zìjǐ dì dìzhǐ xiě qīngchǔ zài zhè’er ba. Vui lòng ghi rõ địa chỉ của bạn ở đây.
调查diào cháđiều tra我在做一个调查圈。 wǒ zài zuò yīgè diàochá quān. Tôi đang thực hiện một vòng khảo sát.
diàorơi我把项链弄掉了。 wǒ bǎ xiàngliàn nòng diàole. Tôi đánh rơi sợi dây chuyền.
diūmất真太丢脸。 zhēn tài diūliǎn. Xấu hổ làm sao.
动作dòng zuòđộng tác你的动作太慢了,快了点。 nǐ de dòngzuò tài mànle, kuàile diǎn. Động tác của bạn quá chậm, nhanh lên.
堵车dǔ chētắc đường对不起老师,因为堵车,我又迟到了。 duìbùqǐ lǎoshī, yīnwèi dǔchē, wǒ yòu chídàole. Xin lỗi thầy, em lại đến trễ vì tắc đường.
肚子dù zibụng我的肚子有点疼。 wǒ de dù zi yǒudiǎn téng. bụng tôi hơi đau.
短信duǎn xìntin nhắn我给他发了一条短信,但还没有收到回复。(Wǒ gěi tā fā le yī tiáo duǎnxìn, dàn hái méiyǒu shōudào huífù.) - Tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn, nhưng vẫn chưa nhận được phản hồi.
对话duì huàhội thoại, đối thoại他们两的对话太简单了。 tāmen liǎng de duìhuà tài jiǎndānle. Cuộc nói chuyện giữa hai người họ quá đơn giản.
对面duì miànđối diện我很怕跟老王面对面。 Wǒ hěn pà gēn lǎo Wáng miànduìmiàn. Tôi sợ phải đối mặt với Lão Vương.
对于duì yúvề (vấn đề gì đó)对于这个问题,我持有不同的观点。(Duìyú zhège wèntí, wǒ chíyǒu bùtóng de guāndiǎn.) - Đối với vấn đề này, tôi có quan điểm khác nhau.
儿童ér tóngtrẻ con“六一”是儿童节。 “liùyī” shì értóng jié. “1 tháng 6” là Ngày của Trẻ em.
ércòn一扫而空 yī sǎo ér kōng Sạch sẽ triệt để
发生fā shēngxảy ra今天发生什么事呢? īntiān fāshēng shénme shì ne? Hôm nay có chuyện gì vậy?
发展fā zhǎnphát triển大力发展经济,不断增强国防实力。 dàlì fāzhǎn jīngjì, bùduàn zēngqiáng guófáng shílì. Phát triển mạnh mẽ nền kinh tế và không ngừng nâng cao khả năng bảo vệ Tổ quốc.
法律fǎ lǜpháp luật不管谁触犯了法律,都将受到制载。 Bùguǎn shéi chùfànle fǎlǜ, dōu jiāng shòudào zhì zài. Bất kể ai vi phạm pháp luật, anh ta sẽ bị kiềm chế.
翻译fān yìphiên dịch我的梦想是成为一名翻译。 wǒ de mèngxiǎng shì chéngwéi yī míng fānyì. Ước mơ của tôi là trở thành một phiên dịch.
烦恼fán nǎophiền não我有太多的烦恼了。 wǒ yǒu tài duō de fánnǎole. Tôi có quá nhiều rắc rối.
反对fǎn duìphản đối家庭反对我到国 ch出留学去。 jiātíng fǎnduì wǒ chū guówài liúxué Gia đình phản đối tôi đi du học.
方法fāng fǎphương pháp我找不到方法解决这个问题。 Wǒ zhǎo bù dào fāngfǎ jiějué zhège wèntí. Tôi không thể tìm ra cách để giải quyết vấn đề này.
方面fāng miànphương diện在这方面上,我就是很清楚。 ài zhè fāngmiàn shàng, wǒ jiùshì hěn qīngchǔ. Về vấn đề này, tôi rất rõ ràng.
方向fāng xiàngphương hướng我找不到方向了。 ǒ zhǎo bù dào fāngxiàngle. Tôi không thể tìm ra phương hướng.
房东fáng dōngchủ nhà房东很友好,对我们的问题非常热心解答。(Fángdōng hěn yǒuhǎo, duì wǒmen de wèntí fēicháng rèxīn jiědá.) - Chủ nhà rất thân thiện và nhiệt tình giải đáp những câu hỏi của chúng tôi.
放弃fàng qìvứt bỏ, từ bỏ他想放弃所有,你去劝劝他吧。 tā xiǎng fàngqì suǒyǒu, nǐ qù quàn quàn tā ba. Anh ấy muốn từ bỏ mọi thứ, đi thuyết phục anh ấy.
放暑假fàng shǔ jiànghỉ hè你什么时候放暑假呢? ǐ shénme shíhòu fàng shǔjià ne? Bạn khi nào nghỉ hè
放松fàng sōngthư giãn周末是我放松的时间,我喜欢看电影或者听音乐。(Zhōumò shì wǒ fàngsōng de shíjiān, wǒ xǐhuān kàn diànyǐng huòzhě tīng yīnyuè.) - Cuối tuần là thời gian tôi thư giãn, tôi thích xem phim hoặc nghe nhạc.
fènphần你可以帮我买一份面条吗? nǐ kěyǐ bāng wǒ mǎi yī fèn miàntiáo ma? Bạn có thể mua cho tôi một phần mì?
丰富fēng fùphong phú你的想象力很丰富。 nǐ de xiǎngxiàng lì hěn fēngfù. Trí tưởng tượng của bạn rất phong phú.
否则fǒu zénếu không thì首先要把场地清理好,否则无法施工。 Shǒuxiān yào bǎ chǎngdì qīnglǐ hǎo, fǒuzé wúfǎ shīgōng. Trước tiên phải dọn sạch mặt bằng, nếu không việc thi công sẽ không thể thực hiện được.
符合fú héphù hợp对不起,你不符合我们公司的要求。 duìbùqǐ, nǐ bù fúhé wǒmen gōngsī de yāoqiú. Xin lỗi, bạn không đáp ứng được yêu cầu của công ty chúng tôi.
父亲fù qīnbố我一定要为父亲而努力,好好学习。 wǒ yīdìng yào wèi fùqīn ér nǔlì, hǎo hào xuéxí. Con phải làm việc chăm chỉ cho cha và chăm chỉ học tập.
付款fù kuǎnthanh toán请在付款时选择合适的支付方式。(Qǐng zài fùkuǎn shí xuǎnzé héshì de zhīfù fāngshì.) - Vui lòng chọn phương thức thanh toán phù hợp khi thanh toán.
负责fù zéphụ trách我对你有一份负责的责任。 zǒ duì nǐ yǒuyī fèn fùzé de zérèn. Tôi có trách nhiệm với bạn.
复印fù yìnphô tô你可以帮我把这份文件去复印一部吗? fǐ kěyǐ bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn qù fùyìn yī bù ma? Bạn có thể copy tài liệu này cho tôi được không?
复杂fù záphức tạp这件事太复杂了。 zhè jiàn shì tài fùzále. Vấn đề này quá phức tạp.
giàu荣华富贵 rónghuá fùguì. Vinh hoa phú quý
改变gǎi biànthay đổi为了美好的将来,现在你要改变,别偷懒了。 wèile měihǎo de jiānglái, xiànzài nǐ yào gǎibiàn, bié tōulǎnle. Vì tương lai tốt đẹp hơn, ngay từ bây giờ bạn phải thay đổi, đừng lười biếng.
干杯gān bēicạn ly干杯吧! gānbēi ba! ! Cạn ly nào
gǎnđuổi theo我得赶去机场,否则会错过飞机。(Wǒ dé gǎn qù jīchǎng, fǒuzé huì cuòguò fēijī.) - Tôi phải vội đến sân bay, nếu không sẽ bỏ lỡ chuyến bay.
gǎndám他敢于挑战自己,不断追求进步。(Tā gǎn yú tiǎozhàn zìjǐ, bùduàn zhuīqiú jìnbù.) - Anh ấy dám thách thức bản thân và liên tục theo đuổi sự tiến bộ.
感动gǎn dòngcảm động我很感动。 Wǒ hěn gǎndòng. Tôi rất cảm động.
感觉gǎn juécảm giác我感觉有点不舒服。 wǒ gǎnjué yǒudiǎn bú shū fu Tôi cảm thấy hơi khó chịu.
感情gǎn qíngtình cảm两人之间的感情越来越深厚。(Liǎng rén zhī jiān de gǎnqíng yuè lái yuè shēnhòu.) - Tình cảm giữa hai người ngày càng trở nên sâu sắc.
感谢gǎn xiècảm ơn真的很感谢你送我这个生日礼物。
gānkhô天气太干燥了。 tiānqì tài gānzàole. Thời tiết quá khô.
gāngvừa mới他刚来这个城市不久,对这里的环境还不太熟悉。(Tā gāng lái zhège chéngshì bùjiǔ, duì zhèlǐ de huánjìng hái bù tài shúxī.) - Anh ấy mới đến thành phố này không lâu, vẫn chưa quen với môi trường ở đây.
高速公路gāo sù gōng lùđường cao tốc高速公路上的车辆都以很快的速度行驶。(Gāosù gōnglù shàng de chēliàng dōu yǐ hěn kuài de sùdù xíngshǐ.) - Các xe trên cao tốc di chuyển với tốc độ rất nhanh.
胳膊gē bocánh tay我摔倒后,胳膊受伤了。(Wǒ shuāi dǎo hòu, gēbo shòushāng le.) - Sau khi ngã, tay tôi bị thương.
các各个地方都有特产,你知道河内的特产是啥吗? Gège dìfāng dōu yǒu tèchǎn, nǐ zhīdào hénèi de tèchǎn shìshá s ma? Có những sản phẩm đặc sản ở nhiều nơi, bạn có biết đặc sản Hà Nội là gì không?
工资gōng zīlương你的工资每月多少? Nǐ de gōngzī měi yuè duōshǎo? Lương hàng tháng của bạn là bao nhiêu?
公里gōng lǐkm这个城市的中心和机场之间有十五公里的距离。(Zhège chéngshì de zhōngxīn hé jīchǎng zhījiān yǒu shíwǔ gōnglǐ de jùlí.) - Có khoảng cách 15 km giữa trung tâm thành phố và sân bay này.
功夫gōng fūcông phu他练习功夫已经很多年了,技术非常出色。(Tā liànxí gōngfū yǐjīng hěn duō nián le, jìshù fēicháng chūsè.) - Anh ấy đã tập luyện võ công nhiều năm và kỹ thuật rất xuất sắc.
共同gòng tónggiống nhau我们有共同的爱好是看书。 wǒmen yǒu gòngtóng de àihào shì kànshū. Sở thích chung của chúng tôi là đọc sách.
购物gòu wùmua sắm我想到购物中心购买礼物。 Wǒ xiǎngdào gòuwù zhòng xīn gòumǎi lǐwù. Tôi muốn mua quà ở trung tâm mua sắm.
gòuđủ你买够了没? ǐ mǎi gòule méi? Bạn đã mua đủ
估计gū jìước lượng估计他今天回来。 Gūjì tā jīntiān huílái. Theo ước tính rằng anh ấy sẽ trở lại trong ngày hôm nay.
鼓励gǔ lìcổ vũ你想鼓励他伯伯? Bạn muốn khuyến khích anh chú?
故意gù yìcố ý又故意不听话 cố ý không vâng lời
顾客gù kèkhách hàng他是一个潜在顾客 anh ấy là một khách hàng tiềm năng
guàtreo, ngắt điện thoại我得先挂了 tôi phải gác máy trước
关键guān jiànquan trọng每一个连接都很关键 Mọi kết nối đều quan trọng
观众guān zhòngkhán giả他需要观众 anh ấy cần khán giả
管理guǎn lǐquản lý管理部门在努力 quản lý đang cố gắng
guāngchỉ, hết他光说不做 anh ấy chỉ nói mà không làm
广播guǎng bōphát thanh他们正在广播找人。 Họ đang phát sóng cho ai đó.
广告guǎng gàoquảng cáo广告霓虹灯 a neon sign. Quảng cáo neon sign một bảng hiệu đèn neon.
guàngđi dạo我们得去逛逛街 chúng ta phải đi mua sắm
规定guī dìngqui định我们得去逛逛街 chúng ta phải đi mua sắm
国籍guó jíquốc tịch取得新国籍 nhập quốc tịch mới
国际guó jìquốc tế国际和平与稳定 hòa bình và ổn định quốc tế
果汁guǒ zhīnước hoa quả罗望子果汁 Tamarind juice. Nước me Nước me.
过程guò chéngquá trình过程流水线 quy trình đường ống
海洋hǎi yángđại dương海洋生物学 sinh vật biển
害羞hài xiūxấu hổ你也害羞吗 bạn có nhút nhát quá không
寒假hán jiàkì nghỉ đông寒假有何计划吗? Bất kỳ kế hoạch cho kỳ nghỉ đông?
hànmồ hôi出了许多汗 đổ mồ hôi nhiều
航班háng bānchuyến bay航班号呢? Còn số chuyến bay thì sao?
好处hǎo chùcái tốt有什么好处? lợi ích là gì?
好像hǎo xiàngdường như我们好像在哪儿见过 Hình như chúng ta đã gặp nhau ở đâu đó
号码hào mǎsố身份证号码 mã số
合格hé géđạt yêu cầu不合格废品 chất thải không đạt tiêu chuẩn
合适hé shìthích hợp合适的人选 ứng cử viên phù hợp
盒子hé zicái hộp关上盒子。 Đóng hộp.
后悔hòu huǐhối hận噢, 后悔呀! Ồ xin lỗi!
hòudày噢, 后悔呀! Ồ xin lỗi!
互联网hù lián wǎngmạng internet在互联网上 trên mạng
互相hù xiānglẫn nhau在互联网上 trên mạng
护士hù shìy tá值夜的护士 y tá đêm
怀疑huái yínghi ngờ我怀疑她没说实话 tôi nghi ngờ cô ấy không nói sự thật
回忆huí yìhồi ức, nhớ lại美好的回忆 Những kỷ niệm đẹp
活动huó dònghoạt động我想到公园活动活动 tôi nghĩ về các hoạt động công viên
活泼huó pōhoạt bát活泼的小狗 con chó con sống động
huǒlửa我闻到火了 tôi ngửi thấy mùi lửa
获得huò dégiành được我必须获得终身教职 tôi phải có được nhiệm kỳ
积极jī jítích cực我们采用积极的方式 chúng tôi có một cách tiếp cận tích cực
积累jī lěitích lũy财富的积累 tích lũy của cải
基础jī chǔcơ sở, căn bản基础教科书 sách giáo khoa cơ bản
激动jī dòngxúc động激动的孩子 đứa trẻ hào hứng
及时jí shíkịp thời这场雨下得很及时 cơn mưa này đến đúng lúc
即使jí shǐcho dù即使他不来,我们也照样干 Chúng tôi sẽ làm điều đó ngay cả khi anh ấy không đến
计划jì huàkế hoạch你们应制定学习计划。 Bạn nên lập một kế hoạch học tập.
记者jì zhěphóng viên他是一名出色的摄影记者 anh ấy là một phóng viên ảnh xuất sắc
技术jì shùkỹ thuật我们需要不断学习国际先进技术 Chúng ta cần tiếp tục học hỏi công nghệ tiên tiến quốc tế
既然jì ránđã….既然你知道错误了,为什么不及时纠正呢? Bây giờ biết mình mắc lỗi sao không sửa sai kịp thời?
继续jì xùtiếp tục你们要继续努力 bạn phải tiếp tục làm việc chăm chỉ
gửi包裹已经寄走了 gói đã được gửi
加班jiā bāntăng ca加班多少钱? Làm thêm giờ là bao nhiêu?
加油站jiā yóu zhàncây xăng小型加油站 trạm xăng nhỏ
家具jiā jùđồ gia dụng笨重的家具 đồ nội thất cồng kềnh
jiǎgiả他表面上热情,其实特假 Bề ngoài anh ấy nhiệt tình nhưng thực chất lại rất giả tạo.
价格jià gégiá cả稳定的价格 giá ổn định
坚持jiān chíkiên trì你应该坚持锻炼身体 bạn nên tiếp tục tập thể dục
减肥jiǎn féigiảm béo减肥瘦身丸 thuốc giảm cân
减少jiǎn shǎocắt giảm但我刚才让他们减少了租金 nhưng tôi vừa yêu cầu họ giảm tiền thuê nhà
建议jiàn yìkiến nghị我回家想过你的建议 Tôi nghĩ về đề nghị của bạn khi tôi về nhà
将来jiāng láitương lai你要着眼于将来 bạn phải tập trung vào tương lai
奖金jiǎng jīnhọc bổng她会有奖金 cô ấy sẽ có một phần thưởng
降低jiàng dīhạ thấp我打算把她的声音整体降低 Tôi sẽ hạ thấp giọng nói của cô ấy về tổng thể
降落jiàng luòhạ cánh飛機就要降落了 máy bay sắp hạ cánh
jiāogiao成交 一言为定 đối phó
交流jiāo liúgiao lưu他们肯定要通过某种方式进行交流 Họ phải giao tiếp theo một cách nào đó
交通jiāo tōnggiao thông那里应该交通繁忙 nên có lưu lượng truy cập lớn
郊区jiāo qūngoại ô我来自郊区 tôi đến từ vùng ngoại ô
骄傲jiāo àotự hào, kiêu ngạo骄傲是失败的先行者。 Kiêu ngạo là tiền thân của thất bại.
饺子jiǎo zisủi cảo让我把饺子吃了 cho tôi ăn bánh bao
教授jiào shòugiáo sư你是教授吗 bạn có phải là giáo sư không
教育jiào yùgiáo dục教育从家庭开始 Giáo dục bắt đầu ở nhà
接受jiē shòutiếp nhận你必须接受 Bạn phải chấp nhận
接着jiē zhetiếp theo接着他抓住我 sau đó anh ấy tóm lấy tôi
jiétiết节目 chương trình
节约jié yuētiết kiệm接着他抓住我 sau đó anh ấy tóm lấy tôi
结果jié guǒkết quả结果肯定也一样 Kết quả phải giống nhau
解释jiě shìgiải thích很难解释 khó để giải thích
尽管jǐn guǎntuy rằng尽管他很瘦,他的消化能力挺好。 Tuy gầy nhưng tiêu hóa khá tốt.
紧张jǐn zhāngcăng thẳng不用紧张 đừng lo lắng
进行jìn xíngtiến hành所以我要独自进行调查 vì vậy tôi sẽ tự mình điều tra
禁止jìn zhǐcấm他不能指望你禁止所有人带手机进医院 Anh ấy không thể mong bạn cấm mọi người mang điện thoại vào bệnh viện
京剧jīng jùkinh kịch你喜欢京剧吗 bạn có thích kinh kịch không
经济jīng jìkinh tế要研究下经济影响 Nghiên cứu tác động kinh tế
经历jīng lìtrải qua, kinh qua你不应该经历这一切 bạn không cần phải trải qua điều này
经验jīng yànkinh nghiệm我们有经验 chúng tôi có kinh nghiệm
精彩jīng cǎihấp dẫn四处周游很精彩吧 Tuyệt vời để đi du lịch xung quanh
景色jǐng sècảnh sắc景色不错 cảnh đẹp
警察jǐng chácảnh sát警察说他没离开过家 Cảnh sát nói rằng anh ta không bao giờ rời khỏi nhà
竞争jìng zhēngcạnh tranh我们学会了竞争 chúng tôi đã học cách cạnh tranh
竟然jìng ránmà lại没想到你竟然会用这个 Tôi không mong đợi bạn sử dụng cái này
镜子jìng zikính那镜子刮伤了 cái gương đó bị xước
究竟jiū jìngrốt cuộc究竟谁要负责 ai chịu trách nhiệm
giơ, nâng我把手机举了两个小时 Tôi cầm điện thoại trong hai giờ
举办jǔ bàntổ chức我们明天要举办一个欢送派对 chúng tôi sẽ có một bữa tiệc chia tay vào ngày mai
举行jǔ xíngtổ chức会议是在这里举行的 cuộc họp đã được tổ chức ở đây
拒绝jù juétừ chối她是拒绝我的最年轻的女孩 cô ấy là cô gái trẻ nhất đã từ chối tôi
距离jù líkhoảng cách我距离那门有三大步远 Tôi cách cánh cửa đó ba bước chân
聚会jù huìtụ tập这聚会真棒! Bữa tiệc này thật tuyệt vời!
开玩笑kāi wán xiàođùa这可不是开玩笑的事 đây không phải là trò đùa
开心kāi xīnvui vẻ玩得开心点 chúc vui vẻ
看法kàn fǎquan điểm我的看法相反 Tôi có quan điểm ngược lại
考虑kǎo lǜsuy nghĩ请考虑一下。 hãy nghĩ về nó.
烤鸭kǎo yāvịt quay他最喜欢吃的菜是烤鸭 Món ăn yêu thích của anh ấy là vịt quay
科学kē xuékhoa học她毕生致力于科学 cô ấy cống hiến cuộc đời mình cho khoa học
lượng từ cho cây院子里有三棵树 Có ba cái cây trong sân
咳嗽ké souho你咳嗽吗? bạn có ho không
可怜kě liánđáng thương你应该可怜他。 Bạn nên thương hại anh ấy.
可是kě shìnhưng虽然我很想去,可是实在没时间 Tôi thực sự muốn đi, nhưng tôi thực sự không có thời gian
可惜kě xīđáng tiếc可惜这是真的。 Thật tệ đó là sự thật.
客厅kè tīngphòng khách我只得把他让进客厅 Tôi phải để anh ta vào phòng khách
肯定kěn dìngkhẳng định这肯定是我的书 đây phải là cuốn sách của tôi
kōngtrống rỗng盒子里是空的 hộp trống
空气kōng qìkhông khí这里的空气真好 không khí ở đây rất tốt
恐怕kǒng pàe rằng今天恐怕要下雨 Tôi sợ hôm nay trời sẽ mưa
khổ, đắng她苦笑了一下 cô cười gượng
矿泉水kuàng quán shuǐnước khoáng是矿泉水吗,先生 có phải nước khoáng không bác
kùnbuồn ngủ我困了,要去睡觉 Tôi buồn ngủ, tôi đi ngủ đây
困难kùn nánkhó khăn工作中,我们遇到了很多困难 Trong công việc gặp rất nhiều khó khăn
垃圾桶lā jī tǒngthùng rác她把剩饭倒进垃圾桶 Cô đổ thức ăn thừa vào thùng rác
kéo把你的丝袜拉上去。 Kéo tất của bạn lên.
cay她喜欢辣咖哩 cô ấy thích cà ri cay
来不及lái bù jíkhông kịp快,否则你就要来不及了 nhanh lên hoặc bạn sẽ bị trễ
来得及lái de jíkịp我还没来得及问她的名字 Tôi chưa có thời gian để hỏi tên cô ấy
来自lái zìđến từ我来自米兰 tôi đến từ Milan
lǎnlười biếng这懒小子一整天一点事都没干 Cậu bé lười biếng đã không làm gì cả ngày
浪费làng fèilãng phí这样浪费,真叫人看了心疼 Lãng phí như vậy, thật khiến người ta xót xa.
浪漫làng mànlãng mạn她认为看浪漫小说是虚度时光 Cô ấy nghĩ đọc tiểu thuyết lãng mạn là lãng phí thời gian
老虎lǎo hǔhổ老虎被杀了 hổ bị giết
冷静lěng jìngbình tĩnh叫他保持冷静 bảo anh ấy giữ bình tĩnh
礼拜天lǐ bài tiānchủ nhật礼拜天洗车怎么样? Làm thế nào về một rửa xe vào ngày chủ nhật?
礼貌lǐ màolễ phép, lịch sự我相信礼貌对大家是很重要的。 Tôi tin rằng sự lịch sự là rất quan trọng đối với tất cả mọi người.
理发lǐ fàcắt tóc我要去理发店理发 Tôi sẽ đến tiệm hớt tóc để cắt tóc
理解lǐ jiělý giải, hiểu他无法理解这句话 anh ấy không thể hiểu câu này
理想lǐ xiǎnglý tưởng他被证实是个理想丈夫 Anh tỏ ra là một người chồng lý tưởng
力气lì qìsức lực他和我力气一样大 anh ấy mạnh mẽ như tôi
厉害lì hàilợi hại他感冒了,咳嗽得很厉害 Anh ấy bị cảm lạnh và ho dữ dội
例如lì rúví dụ例如,这是一支笔。 Ví dụ, đây là một cây bút.
liǎhai người哥儿俩一起工作 anh em làm việc cùng nhau
liánliên kết, nối你连你最好的朋友都不相信? Bạn thậm chí không tin tưởng người bạn tốt nhất của bạn?
联系lián xìliên hệ你和大学同学还有联系吗? Bạn vẫn giữ liên lạc với các bạn cùng lớp đại học của bạn chứ?
凉快liáng kuàimát mẻ和大学同学还有联系吗? Bạn vẫn giữ liên lạc với các bạn cùng lớp đại học của bạn chứ?
零钱líng qiántiền lẻ我没有零钱 Tôi không có thay đổi nhỏ
另外lìng wàingoài ra, còn lại这个课文太难了,我不想学。 另外,我也没准备。 .. Bài văn này khó quá, tôi không muốn học. Ngoài ra, tôi đã không chuẩn bị. ..
liúlưu lại, ở lại我哥哥在中国留学 Anh trai tôi đang học ở Trung Quốc
流利liú lìlưu loát她的法语说得不流利 cô ấy không nói tiếng pháp lưu loát
流行liú xíngthịnh hành你这件衣服今年很流行 Quần áo của bạn rất phổ biến trong năm nay
旅行lǚ xíngdu lịch旅行是乐事 du lịch là niềm vui
律师lǜ shīluật sư她决定当律师 cô ấy quyết định trở thành một luật sư
luànloạn房间里很乱 căn phòng bừa bộn
麻烦má fanphiền phức, làm phiền这件事儿很麻烦,我们需要你的帮助 Đây là một mớ hỗn độn và chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn
马虎mǎ huqua loa他父亲提醒他不要马虎 Cha anh nhắc nhở anh không được bất cẩn
mǎnđầy充满 đầy
máolông羽毛球, cầu lông,
毛巾máo jīnkhăn bông把毛巾给我 đưa tôi cái khăn
美丽měi lìđẹp那是一只美丽的知更鸟 đó là một con chim nhại xinh đẹp
mènggiấc mơ, mơ在我的梦中,我梦到自己在做梦 Trong những giấc mơ của tôi, tôi mơ rằng tôi đang mơ
迷路mí lùlạc đường我在树林里迷路了 tôi bị lạc trong rừng
密码mì mǎmật khẩu我忘了密码 Tôi quên mật khẩu của tôi
免费miǎn fèimiễn phí这是免费报纸 đây là một tờ báo miễn phí
miǎogiây一分钟有六十秒 Có sáu mươi giây trong một phút
民族mín zúdân tộc民族团结 đoàn kết dân tộc
母亲mǔ qinmẹ我的母亲不高 mẹ tôi không cao
目的mù dìmục đích为了什么目的? Cho mục đích gì? các
耐心nài xīnnhẫn nại那​位​老​师​很​有​耐​心​,学​生​们​都​很​喜​欢​她​。 Cô giáo rất kiên nhẫn, và học sinh rất thích cô.
难道nán dàolẽ nào难道你今天没去上班吗? Hôm nay bạn không đi làm à?
难受nán shòubuồn我觉得难受极了 tôi cảm thấy rất tệ
nèibên trong旅馆内有美容院吗? Có một thẩm mỹ viện trong khách sạn?
内容nèi róngnội dung整本书的内容只用一片硅芯片就可以装下 Toàn bộ cuốn sách có thể vừa với một con chip silicon
能力néng lìnăng lực我不满意我的英语能力 Tôi không hài lòng với khả năng tiếng Anh của mình
年龄nián língtuổi tác我的妹妹还没到上学的年龄 Em tôi chưa đến tuổi đi học
nònglàm不小心把衣服弄脏了 Vô tình làm bẩn quần áo
暖和nuǎn huoấm áp天突然变暖和了 Nó đột nhiên trở nên ấm áp hơn
偶尔ǒu ěrđôi khi她偶尔不得不吃安眠药 cô ấy thỉnh thoảng phải uống thuốc ngủ
排队pái duìxếp hàng学生们排队取新书 Học sinh xếp hàng mua sách mới
排列pái lièliệt kê你能把这清单按字母顺序排列吗? Bạn có thể đặt danh sách này theo thứ tự bảng chữ cái?
判断pàn duànphán đoán我们可以信赖他的判断。 Chúng ta có thể dựa vào phán đoán của anh ấy.
péicùng他已长大,不用父母陪着出门了 Anh ấy đã lớn và không cần phải ra ngoài với bố mẹ
批评pī píngphê bình他对批评太敏感 anh ấy quá nhạy cảm với những lời chỉ trích
皮肤pí fūda皮肤病 căn bệnh ngoài da
脾气pí qìtính khí他努力控制住自己的脾气 anh ấy đã cố gắng kiểm soát tâm trạng của mình
piānlượng từ cho bài viết上一篇文章 bài báo trước
piànlừa他骗我把自行车借给了他 Anh ta lừa tôi cho anh ta mượn xe đạp
乒乓球pīng pāng qiúbóng bàn我喜欢乒乓球 tôi thích bóng bàn
平时píng shíbình thường你平时如果努力学习,在考试前就不必这样整夜开夜车了 Nếu bạn học chăm chỉ, bạn không cần phải lái xe cả đêm trước kỳ thi
rách, nổ对不起,我把镜子打破了 xin lỗi tôi đã làm vỡ gương
葡萄pú táonho我最喜欢吃葡萄果冻。 Thạch nho là yêu thích của tôi.
普遍pǔ biànphổ biến那在这里很普遍 đó là phổ biến ở đây
普通话pǔ tōng huàtiếng phổ thông你的普通话说得很好 tiếng quan thoại của bạn rất tốt
其次qí cìtiếp theo其次,按照日程今天有将要发布的项目吗? Secondly, is there any project scheduled to be released today? Thứ hai, theo tiến độ thì hôm nay có dự án nào ra hàng không? Thứ hai, hôm nay có dự án nào dự kiến ​​ra mắt không?
其中qí zhōngtrong đó我有四辆汽车,其中三辆都是宝马。 ... Tôi sở hữu bốn chiếc ô tô, ba trong số đó là BMW. ...
气候qì hòukhí hậu气候影响了他的健康。 Khí hậu ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy.
千万qiān wànnhất thiết过马路千万要小心。 Hãy cẩn thận khi băng qua đường.
签证qiān zhèngvisa他正向领事申请签证 Anh ấy đang nộp đơn xin thị thực tại lãnh sự quán
qiāo敲门 gõ cửa
qiáocầu这座桥现在可以通行 Cây cầu hiện đang mở
巧克力qiǎo kè lìsô cô la巧克力很甜 sô cô la ngọt ngào
亲戚qīn qihọ hàng我的亲戚大多住在北京。 Hầu hết người thân của tôi sống ở Bắc Kinh.
qīngnhẹ轻松 dễ dàng
轻松qīng sōngthoải mái我不能轻松 tôi không thể dễ dàng
情况qíng kuàngtình hình发生什么情况 Chuyện gì đã xảy ra
qióngnghèo他穷得无法买新衣 Anh ấy quá nghèo để mua quần áo mới
区别qū biékhác biệt有什么区别吗? có sự khác biệt nào không?
lấy请给我取一张票 làm ơn lấy cho tôi một vé
全部quán bùtoàn bộ我们并不是全部都会讲英语。 Not all of us can speak English. Không phải tất cả chúng ta đều nói tiếng Anh. Không phải tất cả chúng ta đều có thể nói tiếng Anh.
缺点quē diǎnkhuyết điểm他没有缺点 anh ấy không có khuyết điểm
缺少quē shǎothiếu这个项目缺少必要的支持和资源。(Zhège xiàngmù quēshǎo bìyào de zhīchí hé zīyuán.) - Dự án này thiếu sự hỗ trợ và nguồn lực cần thiết.
quèlại他想去旅行,却没有足够的时间和金钱。(Tā xiǎng qù lǚxíng, què méiyǒu zúgòu de shíjiān hé jīnqián.) - Anh ấy muốn đi du lịch nhưng không có đủ thời gian và tiền bạc.
确实què shíthật sự这确实是一个很不错的建议,我们或许可以试试看。 Zhè quèshí shì yí gè hěn búcuò de jiànyì, wǒmen huòxǔ kěyǐ shìshì kàn. This is indeed a very good suggestion, we may be able to have a try.
然而rán érvậy mà她工作很努力,然而并没有得到应有的认可。(Tā gōngzuò hěn nǔlì, rán'ér bìng méiyǒu dédào yīngyǒu de rènkě.) - Cô ấy làm việc chăm chỉ, nhưng không nhận được sự công nhận xứng đáng.
热闹rè nàonáo nhiệt节日期间市中心非常热闹,人们都出来庆祝。(Jiérì qíjiān shì zhōngxīn fēicháng rènào, rénmen dōu chūlái qìngzhù.) - Trung tâm thành phố rất sôi động trong thời gian lễ hội, mọi người đều ra ngoài kỷ niệm.
任何rèn hébất kì他不同意任何一个人的观点,总是坚持自己的意见。(Tā bù tóngyì rènhé yīgè rén de guāndiǎn, zǒng shì jiānchí zìjǐ de yìjiàn.) - Anh ấy không đồng ý với quan điểm của bất kỳ ai, luôn khăng khăng theo ý kiến của mình.
任务rèn wùnhiệm vụ完成这项任务需要团队合作和耐心。(Wánchéng zhè xiàng rènwu xūyào tuánduì hézuò hé nàixīn.) - Để hoàn thành nhiệm vụ này, cần sự hợp tác nhóm và kiên nhẫn.
rēngném他把旧衣服扔进垃圾桶里了。(Tā bǎ jiù yīfu rēng jìn lèsètǒng lǐ le.) - Anh ấy đã vứt quần áo cũ vào thùng rác.
仍然réng ránvẫn尽管经历了很多困难,他仍然坚持追求自己的梦想。(Jǐnguǎn jīnglì le hěnduō kùnnán, tā réngrán jiānchí zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.) - Mặc dù đã trải qua nhiều khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì theo đuổi giấc mơ của mình.
日记rì jìnhật kí她每天晚上都写日记记录自己的心情和经历。(Tā měitiān wǎnshàng dōu xiě rìjì jìlù zìjǐ de xīnqíng hé jīnglì.) - Cô ấy viết nhật ký hàng ngày để ghi lại tâm trạng và kinh nghiệm của mình.
入口rù kǒucửa vào这是入口处,我们从这里进入展览馆。(Zhè shì rùkǒu chù, wǒmen cóng zhèlǐ jìnrù zhǎnlǎn guǎn.) - Đây là cửa vào, chúng ta vào viện triển lãm từ đây.
散步sàn bùtản bộ每天很早就起床出去散步是他的习惯。(Měitiān hěn zǎo jiù qǐchuáng chūqù sànbù shì tā de xíguàn.) - Thói quen của anh ấy là dậy sớm và ra ngoài đi dạo mỗi ngày.
森林sēn línrừng sâu我喜欢在周末去森林里远足和野餐。(Wǒ xǐhuān zài zhōumò qù sēnlín lǐ yuǎnzú hé yěcān.) - Tôi thích đi bộ đường dài và dã ngoại trong rừng vào cuối tuần.
沙发shā fāghế sô pha这个沙发非常舒适,我可以在上面放松一下。(Zhège shāfā fēicháng shūshì, wǒ kěyǐ zài shàngmiàn fàngsōng yīxià.) - Chiếc ghế sofa này rất thoải mái, tôi có thể thư giãn trên đó một chút.
伤心shāng xīntổn thương听到那个消息,他感到非常伤心和失望。(Tīngdào nàgè xiāoxi, tā gǎndào fēicháng shāngxīn hé shīwàng.) - Nghe tin tức đó, anh ấy cảm thấy rất buồn và thất vọng.
商量shāng liángthương lượng, bàn bạc我们商量以后,决定这个周末办婚礼。 Wǒmen shāngliɑng yǐhòu, juédìng zhè ge zhōumò bàn hūnlǐ. After we discussed, we decided to have the wedding this weekend.
稍微shāo wēimột chút他稍微迟到了几分钟,但是没有影响整个会议。(Tā shāowēi chídào le jǐ fēnzhōng, dànshì méiyǒu yǐngxiǎng zhěnggè huìyì.) - Anh ấy đến trễ một vài phút, nhưng không ảnh hưởng đến cuộc họp.
勺子sháo zicái thìa请递给我一把勺子,我要吃饭了。(Qǐng dì gěi wǒ yī bǎ sháozi, wǒ yào chīfàn le.) - Hãy đưa cho tôi một cái thìa, tôi sẽ ăn cơm.
社会shè huìxã hội社会对于教育的重视越来越明显。(Shèhuì duìyú jiàoyù de zhòngshì yuè lái yuè míngxiǎn.) - Xã hội đang ngày càng nhận thức rõ hơn về tầm quan trọng của giáo dục.
申请shēn qǐngxin如果想要奖学金念书的话就得提早申请。 Rúguǒ xiǎngyào jiǎngxuéjīn niànshūde huà jiù děi tízǎo shēnqǐng. If you want a scholarship to study, then you have to apply early.
shēnsâu她对这个问题非常深入地进行了研究。(Tā duì zhège wèntí fēicháng shēnrù de jìnxíng le yánjiū.) - Cô ấy đã nghiên cứu vấn đề này rất sâu sắc.
甚至shèn zhìthậm chí他的工作表现很好,甚至超出了我们的预期。(Tā de gōngzuò biǎoxiàn hěn hǎo, shènzhì chāochū le wǒmen de yùqī.) - Anh ấy làm việc rất tốt, thậm chí vượt quá mong đợi của chúng tôi.
生活shēng huócuộc sống健康的生活习惯对于长寿很重要。(Jiànkāng de shēnghuó xíguàn duìyú chángshòu hěn zhòngyào.) - Thói quen sống khỏe mạnh là rất quan trọng đối với tuổi thọ.
生命shēng mìngtính mạng在美国看病除非是有生命危险,要不然不管多严重多难受的病都得预约才能看病。 Zài Měiguó kànbìng chúfēi shì yǒu shēngmìng wēixiǎn, yàobùrán bùguǎn duō yánzhòng duō nánshòu de bìng dōu děi yùyuē cái néng kànbìng. In the United States to see a doctor unless there is life-threatening, or else no matter how serious and more difficult to have the opportunity to have a doctor to see a doctor.
生意shēng yìkinh doanh他在商界做生意,生活过得很富裕。(Tā zài shāngjiè zuò shēngyì, shēnghuó guò de hěn fùyù.) - Anh ấy kinh doanh trong giới thương mại và sống rất giàu có.
shěngtỉnh thành我们要节约用水,每个人都应该省着用。(Wǒmen yào jiéyuē yòngshuǐ, měi gè rén dōu yīnggāi shěng zhe yòng.) - Chúng ta phải tiết kiệm nước, mỗi người đều nên sử dụng có ý thức.
shèngthừa饭后剩下的食物可以放进冰箱保存。(Fànhòu shèngxià de shíwù kěyǐ fàng jìn bīngxiāng bǎocún.) - Thức ăn còn lại sau bữa ăn có thể để vào tủ lạnh để giữ tươi.
失败shī bàithất bại尽管经历了一系列的失败,他仍然坚持不懈。(Jǐnguǎn jīnglì le yī xìliè de shībài, tā réngrán jiānchí bùxiè.) - Mặc dù trải qua một loạt thất bại, anh ấy vẫn kiên trì không ngừng.
失望shī wàngthất vọng这次没考好,他觉得有些失望。 Zhè cì méi kǎohǎo, tā juéde yǒu xiē shīwàng. He didn't test well this time, he feels a bit disappointed.
师傅shī fùsư phụ这位厨师是一位经验丰富的师傅。(Zhè wèi chúshī shì yī wèi jīngyàn fēngfù de shīfu.) - Đầu bếp này là một người thầy có kinh nghiệm phong phú.
十分shí fēnvô cùng今天见到你,真的十分高兴。 Jīntiān jiàndào nǐ, zhēnde shífēn gāoxìng. Seeing you today really makes me very happy.
实际shí jìthực tế在实际的应用中,这个方法非常有效。(Zài shíjì de yìngyòng zhōng, zhège fāngfǎ fēicháng yǒuxiào.) - Trong việc áp dụng thực tế, phương pháp này rất hiệu quả.
实在shí zàithật sự这只手机实在是太贵了。 Zhè zhī shǒujī shízài shì tài guìle. This cellphone is really expensive.
使shǐkhiến cho请使用指定的工具来完成任务。(Qǐng shǐyòng zhǐdìng de gōngjù lái wánchéng rènwù.) - Hãy sử dụng công cụ được chỉ định để hoàn thành nhiệm vụ.
使用shǐ yòngsử dụng科技的进步在过去的世纪中取得了巨大的成就。(Kējì de jìnbù zài guòqù de shìjì zhōng qǔdé le jùdà de chéngjiù.) - Sự tiến bộ của công nghệ đã đạt được những thành tựu đáng kể trong thế kỷ qua.
世纪shì jìthế kỉ我们需要仔细考虑是否接受这个工作机会。(Wǒmen xūyào zǐxì kǎolǜ shìfǒu jiēshòu zhège gōngzuò jīhuì.) - Chúng ta cần xem xét kỹ xem có nên nhận cơ hội công việc này hay không.
是否shì fǒuliệu có phải你是否愿意参加我们的活动?(Nǐ shìfǒu yuànyì cānjiā wǒmen de huódòng?) - Bạn có muốn tham gia hoạt động của chúng tôi không?
适合shì héthích hợp这件衣服适合你穿,试试看吧。(Zhè jiàn yīfu shìhé nǐ chuān, shì shì kàn ba.) - Cái áo này phù hợp với bạn, thử mặc xem.
适应shì yìngthích nghi你得赶快适应这里的生活才可以开始找工作。 Nǐ děi gǎnkuài shìyìng zhèlǐ de shēnghuó cái kěyǐ kāishǐ zhǎo gōngzuò. You have to quickly adapt to life here before start to look for a job.
shōunhận请收好你的东西,别乱放。(Qǐng shōu hǎo nǐ de dōngxi, bié luàn fàng.) - Hãy để đồ của bạn gọn gàng lại, đừng để lung tung.
收入shōu rùthu nhập他的收入足够支付生活费用。(Tā de shōurù zúgòu zhīfù shēnghuó fèiyòng.) - Thu nhập của anh ấy đủ để chi trả chi phí sinh hoạt.
收拾shōu shídọn dẹp我们需要收拾房间,明天有客人来。(Wǒmen xūyào shōushi fángjiān, míngtiān yǒu kèrén lái.) - Chúng ta cần dọn dẹp phòng, ngày mai có khách đến.
首都shǒu dūthủ đô你知道中国的首都在哪儿吗? Nǐ zhīdào Zhōngguó de shǒudū zài nǎr ma? Do you know where the capital of China is?
首先shǒu xiānđầu tiên首先,我们要解决这个问题的根本原因。(Shǒuxiān, wǒmen yào jiějué zhège wèntí de gēnběn yuányīn.) - Trước hết, chúng ta cần giải quyết nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này.
受不了shòu bù liǎokhông chịu nổi我热得快受不了。 Wǒ rè de kuài shòubùliǎo. I'm so how I soon can't bear it.
受到shòu dàonhận được受到他的影响,我也喜欢上健身了。 Shòudào tā de yǐngxiǎng, wǒ yě xǐhuan shàng jiànshēn le. After getting affected by him, I also like to work out.
售货员shòu huò yuánnhân viên bán vé售货员非常友好,帮助顾客找到需要的商品。(Shòuhuòyuán fēicháng yǒuhǎo, bāngzhù gùkè zhǎodào xūyào de shāngpǐn.) - Nhân viên bán hàng rất thân thiện, giúp khách hàng tìm thấy sản phẩm cần mua.
shūthua他输了比赛,但是他不放弃,下次会更努力。(Tā shū le bǐsài, dànshì tā bù fàngqì, xià cì huì gèng nǔlì.) - Anh ấy thua cuộc trong trận đấu, nhưng anh ấy không bỏ cuộc, lần sau sẽ cố gắng hơn.
熟悉shú xīquen thuộc我很熟悉这个城市的道路,可以带你去任何地方。(Wǒ hěn shúxī zhège chéngshì de dàolù, kěyǐ dài nǐ qù rènhé dìfāng.) - Tôi rất quen thuộc với đường phố của thành phố này, có thể dẫn bạn đến bất kỳ đâu.
数量shù liàngsố lượng请告诉我您需要的商品数量。(Qǐng gàosù wǒ nín xūyào de shāngpǐn shùliàng.) - Hãy cho tôi biết số lượng sản phẩm bạn cần.
数字shù zicon cố这个密码是由数字和字母组成的。(Zhège mìmǎ shì yóu shùzì hé zìmǔ zǔchéng de.) - Mật khẩu này được tạo thành từ chữ số và chữ cái.
shuàiđẹp trai我爸爸年轻的时候很帅,很多女生喜欢他。 Wǒ bàba niánqīng de shíhou hěn shuài, hěnduō nǚshēng xǐhuān tā. When my dad was young he was very handsome, a lot of girls liked him.
顺便shùn biànnhân tiện顺便说一下,明天的会议时间有所改变。(Shùnbiàn shuō yīxià, míngtiān de huìyì shíjiān yǒu suǒ gǎibiàn.) - Nhân tiện nói, thời gian cuộc họp ngày mai đã có một số thay đổi.
顺利shùn lìthuận lợi你就要出国去念书了,希望你在国外一切顺利。 Nǐ jiùyào chūguó qù niànshū le, xīwàng nǐ zài guówài yīqiè shùnlì. You should go abroad to study, I hope everything abroad goes smooth.
顺序shùn xùthứ tự请按照顺序排队等候。(Qǐng ànzhào shùnxù páiduì děnghòu.) - Hãy xếp hàng theo thứ tự để đợi.
说明shuō míngnói rõ请说明你的观点和理由。(Qǐng shuōmíng nǐ de guāndiǎn hé lǐyóu.) - Hãy giải thích quan điểm và lý do của bạn.
硕士shuò shìthạc sĩ他也花了十个月完成他的硕士论文吗? Tā yě huāle shí gè yuè wánchéng tā de shuòshì lùnwén ma? Did he also spend ten months to complete his master's thesis?
chết那个人已经死了很久了。(Nàgè rén yǐjīng sǐle hěnjiǔle.) - Người đó đã chết từ lâu rồi.
速度sù dùtốc độ你应该以安全速度驾驶。 Nǐ yīnggāi yǐ ānquán sùdù jiàshǐ. You should drive at a safe speed.
塑料袋sù liào dàitúi ni lông超市的塑料袋不是免费的。 Chāoshì de sùliàodài búshì miǎnfèi de. The plastic bags at the supermarket aren't free.
suānchua这个水果有点酸,你要吗?(Zhège shuǐguǒ yǒudiǎn suān, nǐ yào ma?) - Trái cây này hơi chua, bạn có muốn không?
随便suí biàntùy tiện, tự nhiên你可以随便挑选你喜欢的颜色。(Nǐ kěyǐ suíbiàn tiāoxuǎn nǐ xǐhuan de yánsè.) - Bạn có thể tự do chọn màu sắc mà bạn thích.
随着suí zhecùng với随着时间的推移,她变得越来越自信。(Suízhe shíjiān de tuīyí, tā biàn dé yuè lái yuè zìxìn.) - Theo thời gian trôi qua, cô ấy trở nên tự tin hơn.
孙子sūn zicháu trai我的孙子非常可爱,我非常喜欢和他玩耍。(Wǒ de sūnzi fēicháng kě'ài, wǒ fēicháng xǐhuan hé tā wánshuǎ.) - Cháu trai của tôi rất đáng yêu, tôi thích chơi với anh ta rất nhiều.
所有suǒ yǒutất cả所有的事情都有解决的办法。(Suǒyǒu de shìqíng dōu yǒu jiějué de bànfǎ.) - Mọi vấn đề đều có cách giải quyết.
táicái, chiếc这台电脑已经过时了,我们需要换一台新的。(Zhè tái diànnǎo yǐjīng guòshíle, wǒmen xūyào huàn yī tái xīn de.) - Máy tính này đã lạc hậu rồi, chúng ta cần mua một cái mới.
táingẩng请抬起你的手,我需要检查一下。(Qǐng tái qǐ nǐ de shǒu, wǒ xūyào jiǎnchá yīxià.) - Hãy giơ tay lên, tôi cần kiểm tra một chút.
态度tài dùthái độ他工作态度很差,除了上班迟到事情也没做好。 Tā gōngzuò tàidù hěn chā, chúle shàngbān chídào shìqing yě méi zuò hǎo. His attitude toward work is bad, besides coming into work late other he also doesn't do well.
tánnói chuyện我们需要好好谈一谈这个问题的解决办法。(Wǒmen xūyào hǎohǎo tán yī tán zhège wèntí de jiějué bànfǎ.) - Chúng ta cần thảo luận kỹ về cách giải quyết vấn đề này.
弹钢琴tán gāng qínchơi piano她弹钢琴弹得非常好,每次演奏都令人陶醉。(Tā tán gāngqín tán dé fēicháng hǎo, měi cì yǎnzòu dōu lìngrén táozuì.) - Cô ấy chơi piano rất giỏi, mỗi lần biểu diễn đều khiến người nghe mê mẩn.
tāngcanh这台汤非常美味,里面有一点糖。(Zhè tái tāng fēicháng měiwèi, lǐmiàn yǒu yīdiǎn táng.) - Bát súp này rất ngon, bên trong có một chút đường.
tángđường这台汤非常美味,里面有一点糖。(Zhè tái tāng fēicháng měiwèi, lǐmiàn yǒu yīdiǎn táng.) - Bát súp này rất ngon, bên trong có một chút đường.
tǎngnằm我今天感觉很累,想躺一会儿休息一下。(Wǒ jīntiān gǎnjué hěn lèi, xiǎng tǎng yīhuǐ'er xiūxí yīxià.) - Hôm nay tôi cảm thấy rất mệt, muốn nằm một lát để nghỉ ngơi.
tàngchuyến我需要去超市买几趟东西。(Wǒ xūyào qù chāoshì mǎi jǐ tàng dōngxi.) - Tôi cần đi siêu thị mua vài lần đồ.
讨论tǎo lùnthảo luận我们需要讨论这个问题的解决方案。(Wǒmen xūyào tǎolùn zhège wèntí de jiějué fāng'àn.) - Chúng ta cần thảo luận về phương án giải quyết vấn đề này.
讨厌tǎo yànghét我讨厌下雨天,因为我不喜欢淋湿。(Wǒ tǎoyàn xià yǔ tiān, yīnwèi wǒ bù xǐhuan lín shī.) - Tôi ghét ngày mưa vì tôi không thích bị ướt.
特点tè diǎnđặc điểm这个产品有很多特点,包括高质量和创新设计。(Zhège chǎnpǐn yǒu hěnduō tèdiǎn, bāokuò gāo zhìliàng hé chuàng xīn shèjì.) - Sản phẩm này có nhiều đặc điểm, bao gồm chất lượng cao và thiết kế sáng tạo.
đề ra请提供你的身份证明。(Qǐng tígōng nǐ de shēnfèn zhèngmíng.) - Vui lòng cung cấp bằng chứng nhận thân phận của bạn.
提供tí gōngcung cấp我们需要提前做好准备。(Wǒmen xūyào tíqián zuòhǎo zhǔnbèi.) - Chúng ta cần chuẩn bị trước.
提前tí qiántrước thời hạn请填空,把正确的答案写在相应的位置上。(Qǐng tiánkòng, bǎ zhèngquè de dá'àn xiě zài xiāngyìng de wèizhi shàng.) - Hãy điền vào chỗ trống và viết câu trả lời đúng vào vị trí tương ứng.
提醒tí xǐngnhắc nhở他让我提醒你,明天要记得带伞。 Tā ràng wǒ tíxǐng nǐ, míngtiān yào jìde dài sǎn. He had me remind you, tomorrow you should bring an umbrella.
填空tián kòngđiền trống车辆停在禁止停车的地方是违法的。(Chēliàng tíng zài jìnzhǐ tíngchē de dìfāng shì wéifǎ de.) - Đậu xe ở nơi cấm đỗ là vi phạm pháp luật.
条件tiáo jiànđiều kiện他租房只有一个条件,就是离公司近。 Tā zūfáng zhǐyǒu yí gè tiáojiàn, jiùshì lí gōngsī jìn. When renting a house he only has one requirement, be close to his company.
tíngdừng这本书的内容挺有趣的,我推荐你看看。(Zhè běn shū de nèiróng tǐng yǒuqù de, wǒ tuījiàn nǐ kàn kàn.) - Nội dung cuốn sách này khá thú vị, tôi đề xuất bạn đọc thử.
tǐngrất通过努力,他成功地实现了自己的目标。(Tōngguò nǔlì, tā chénggōng de shíxiànle zìjǐ de mùbiāo.) - Thông qua nỗ lực, anh ta đã thành công trong việc đạt được mục tiêu của mình.
通过tōng guòthông qua我们会通过电子邮件通知你最新的消息。(Wǒmen huì tōngguò diànzǐ yóujiàn tōngzhī nǐ zuìxīn de xiāoxi.) - Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn tin tức mới nhất qua email.
通知tōng zhīthông báo我非常同情你遭遇的困境。(Wǒ fēicháng tóngqíng nǐ zāoyù de kùnjìng.) - Tôi rất đồng cảm với khó khăn mà bạn đang gặp phải.
同情tóng qíngđồng tình我们需要同时处理多个任务。(Wǒmen xūyào tóngshí chǔlǐ duō gè rènwù.) - Chúng ta cần xử lý nhiều nhiệm vụ cùng một lúc.
同时tóng shíđồng thời他推很重的门。(Tā tuī hěn zhòng de mén.) - Anh ta đẩy cánh cửa nặng.
tuīđẩy他脱下外套,放在椅子上。(Tā tuō xià wàitào, fàng zài yǐzi shàng.) - Anh ta cởi áo khoác ra và đặt lên ghế.
推迟tuī chíkéo dài thời gian由于天气的问题,飞机推迟起飞的时间了。 Yóuyú tiānqì de wèntí, fēijī tuīchí qǐfēi de shíjiān le . Due to the weather, the plane's take off time will be delayed.
tuōcởi我脱下鞋子进入房间。(Wǒ tuō xià xiézi jìnrù fángjiān.) - Tôi cởi giày trước khi vào phòng.
袜子wà zitất chân他穿脱袜子很快。(Tā chuān tuō wàzi hěn kuài.) - Anh ta mặc và cởi tất rất nhanh.
完全wán quánhoàn toàn经过一段时间的治疗,她的病已经完全好了。 Jīngguò yí duàn shíjiān de zhìliáo, tā de bìng yǐjīng wánquán hǎo le. After a period of treatment, her illness has been completely cured.
网球wǎng qiútennis我喜欢打网球,因为它是一项有趣的运动。(Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú, yīnwèi tā shì yī xiàng yǒuqù de yùndòng.) - Tôi thích chơi quần vợt vì đó là một môn thể thao thú vị.
网站wǎng zhàntrang mạng这个网站提供了许多有用的信息。(Zhège wǎngzhàn tígōngle xǔduō yǒuyòng de xìnxī.) - Trang web này cung cấp nhiều thông tin hữu ích.
往往wǎng wǎngthường (quá khứ)在考试的时候,我往往特别紧张。 Zài kǎoshì de shíhou, wǒ wǎngwǎng tèbié jǐnzhāng. When taking a test, I am particularly nervous.
危险wēi xiǎnnguy hiểm这个地方很危险,我们要小心。(Zhège dìfāng hěn wēixiǎn, wǒmen yào xiǎoxīn.) - Địa điểm này rất nguy hiểm, chúng ta phải cẩn thận.
卫生间wèi shēng jiānphòng vệ sinh卫生间在二楼。(Wèishēngjiān zài èr lóu.) - Nhà vệ sinh ở tầng hai.
味道wèi dàomùi vị这道菜的味道很好,我很喜欢。(Zhè dào cài de wèidào hěn hǎo, wǒ hěn xǐhuān.) - Món này có hương vị rất ngon, tôi thích nó.
温度wēn dùnhiệt độ今天的温度很高,记得喝足够的水。(Jīntiān de wēndù hěn gāo, jìde hē zúgòu de shuǐ.) - Nhiệt độ hôm nay rất cao, hãy nhớ uống đủ nước.
文章wén zhāngbài văn这篇文章很有深度,值得一读。(Zhè piān wénzhāng hěn yǒu shēndù, zhídé yī dú.) - Bài viết này rất sâu sắc, đáng đọc.
污染wū rǎnô nhiễm工厂的废水污染了附近的河流。(Gōngchǎng de fèishuǐ wūrǎnle fùjìn de héliú.) - Nước thải từ nhà máy làm ô nhiễm sông gần đó.
không他无法理解这个问题的复杂性。(Tā wúfǎ lǐjiě zhège wèntí de fùzáxìng.) - Anh ta không thể hiểu được sự phức tạp của vấn đề này.
无聊wú liáonhàm chán这个电影真无聊,我觉得浪费时间。(Zhège diànyǐng zhēn wúliáo, wǒ juédé làngfèi shíjiān.) - Bộ phim này thực sự nhạt nhẽo, tôi cảm thấy mất thời gian.
无论wú lùnbất luận无论你选择什么,我都会支持你。(Wúlùn nǐ xuǎnzé shénme, wǒ dōu huì zhīchí nǐ.) - Bất kể bạn chọn gì, tôi sẽ ủng hộ bạn.
误会wù huìhiểu lầm请不要误会我的意思,我只是想帮助你。(Qǐng bùyào wùhuì wǒ de yìsi, wǒ zh769. 请不要误会我的意思,我只是想帮助你。(Qǐng bùyào wùhuì wǒ de yìsi, wǒ zhǐshì xiǎng bāngzhù nǐ.) - Xin đừng hiểu lầm ý của tôi, tôi chỉ muốn giúp bạn.
西红柿xī hóng shìcà chua这个西红柿很新鲜,我准备用它做沙拉。(Zhège xīhóngshì hěn xīnxiān, wǒ zhǔnbèi yòng tā zuò shālā.) - Cà chua này rất tươi, tôi sẽ dùng nó để làm sa lát.
吸引xī yǐnthu hút这个广告吸引了很多人的注意。(Zhège guǎnggào xīyǐnle hěnduō rén de zhùyì.) - Quảng cáo này thu hút sự chú ý của nhiều người.
xiánmặn这道菜太咸了,我觉得不好吃。(Zhè dào cài tài xiánle, wǒ juédé bù hǎochī.) - Món này quá mặn, tôi cảm thấy không ngon.
现金xiàn jīntiền mặt我钱包里剩下的现金不多了。 Wǒ qiánbāo lǐ shèngxià de xiànjīn bù duō le. The cash left in my wallet is running out.
羡慕xiàn mùngưỡng mộ我真羡慕.你多美啊! Wǒ zhēn xiànmù. Nǐ duō měi a! I'm so envious. You're beautiful!
相反xiāng fǎnngược lại相反,他们的意见完全不同。(Xiāngfǎn, tāmen de yìjiàn wánquán bùtóng.) - Ngược lại, ý kiến của họ hoàn toàn khác nhau.
相同xiāng tónggiống nhau我们有相同的兴趣爱好。(Wǒmen yǒu xiāngtóng de xìngqù àihào.) - Chúng ta có những sở thích chung.
xiāngthơm这个蛋糕的香味很诱人。(Zhège dàngāo de xiāngwèi hěn yòurén.) - Mùi hương của chiếc bánh này rất hấp dẫn.
详细xiáng xìtỉ mỉ请详细说明你的计划。(Qǐng xiángxì shuōmíng nǐ de jìhuà.) - Vui lòng mô tả chi tiết kế hoạch của bạn.
xiǎngkêu你的手机响了好久。 Nǐ de shǒujī xiǎngle hǎojiǔ. His phone rang for a long time.
橡皮xiàng pícục tẩy我需要一支橡皮擦,你有吗?(Wǒ xūyào yī zhī xiàngpí cā, nǐ yǒu ma?) - Tôi cần một cái cục tẩy, bạn có không?
消息xiāo xithông tin, tin我刚收到一条重要的消息。(Wǒ gāng shōudào yī tiáo zhòngyào de xiāoxi.) - Tôi vừa nhận được một tin nhắn quan trọng.
小吃xiǎo chīđồ ăn vặt这个地方有很多小吃摊位。(Zhège dìfāng yǒu hěnduō xiǎochī tānwèi.) - Nơi này có nhiều quầy bán đồ ăn nhẹ.
小伙子xiǎo huǒ zianh chàng那个小伙子很有才华。(Nàgè xiǎohuǒzi hěn yǒu cáihuá.) - Chàng trai đó rất tài năng.
小说xiǎo shuōtiểu thuyết这是一本很好看的小说,我推荐你读一下。(Zhè shì yī běn hěn hǎokàn de xiǎoshuō, wǒ tuījiàn nǐ dú yīxià.) - Đây là một cuốn tiểu thuyết rất hay, tôi giới thiệu bạn đọc thử.
笑话xiào huàtruyện cười他刚才说的笑话让大家都开心地笑了。 Tā gāngcái shuō de xiàohuà ràng dàjiā dōu kāixīn dì xiàole. The joke he just told made everyone laugh happily.
效果xiào guǒhiệu quả这种护肤产品有很好的效果。(Zhè zhǒng hùfū chǎnpǐn yǒu hěn hǎo de xiàoguǒ.) - Sản phẩm chăm sóc da này có hiệu quả tốt.
心情xīn qíngtâm trạng今天的心情很愉快,因为天气很好。(Jīntiān de xīnqíng hěn yúkuài, yīnwèi tiānqì hěn hǎo.) - Tâm trạng của tôi rất vui vẻ hôm nay vì thời tiết rất đẹp.
辛苦xīn kǔvất vả这个工作真辛苦,但是我会坚持下去。(Zhège gōngzuò zhēn xīnkǔ, dànshì wǒ huì jiānchí xiàqù.) - Công việc này thật vất vả, nhưng tôi sẽ kiên trì tiếp tục.
信封xìn fēngbức thư请把文件放进这个信封里。(Qǐng bǎ wénjiàn fàng jìn zhège xìnfēng lǐ.) - Hãy đặt tài liệu vào phong bì này.
信息xìn xīthông tin请给我一些关于这个项目的信息。(Qǐng gěi wǒ yīxiē guānyú zhège xiàngmù de xìnxī.) - Xin cho tôi một số thông tin về dự án này.
信心xìn xīnniềm tin我对成功有信心,我相信我能做到。(Wǒ duì chénggōng yǒu xìnxīn, wǒ xiāngxìn wǒ néng zuòdào.) - Tôi tự tin về thành công, tôi tin rằng tôi có thể làm được.
兴奋xīng fènhưng phấn, hứng khởi他听到好消息后非常兴奋。(Tā tīngdào hǎo xiāoxī hòu fēicháng xīngfèn.) - Sau khi nghe tin tốt, anh ấy rất hào hứng.
xíngđược请排成一行,我们要开始检票了。(Qǐng pái chéng yīháng, wǒmen yào kāishǐ jiǎnpiào le.) - Xin xếp hàng, chúng tôi sẽ bắt đầu kiểm tra vé.
xǐngtỉnh早上醒来后,我感到一阵清新的空气。(Zǎoshang xǐng lái hòu, wǒ gǎndào yīzhèn qīngxīn de kōngqì.) - Sau khi thức dậy vào buổi sáng, tôi cảm nhận được không khí trong lành.
幸福xìng fúhạnh phúc不管你的父母说什么,他们都希望你幸福。 Bùguǎn nǐ de fùmǔ shuō shénme, tāmen dōu xīwàng nǐ xìngfú. Whatever your parents say, they should wish you happiness.
性别xìng biégiới tính性别不应该影响到一个人的能力。(Xìngbié bù yīnggāi yǐngxiǎng dào yīgè rén de nénglì.) - Giới tính không nên ảnh hưởng đến khả năng của một người.
性格xìng gétính cách他的性格开朗而友好。(Tā de xìnggé kāilǎng ér yǒuhǎo.) - Tính cách của anh ấy vui vẻ và thân thiện.
修理xiū lǐsửa chữa我的车坏了,我需要找人来修理。(Wǒ de chē huài le, wǒ xūyào zhǎo rén lái xiūlǐ.) - Xe của tôi hỏng, tôi cần tìm người đến sửa chữa.
许多xǔ duōrất nhiều这个城市有许多美丽的景点。(Zhège chéngshì yǒu xǔduō měilì de jǐngdiǎn.) - Thành phố này có nhiều điểm tham quan đẹp.
学期xué qīhọc kì这是我最后一个学期,我要努力学习。(Zhè shì wǒ zuìhòu yīgè xuéqī, wǒ yào nǔlì xuéxí.) - Đây là học kỳ cuối cùng của tôi, tôi sẽ cố gắng học tập.
压力yā lìáp lực每天作业很多,让我觉得压力很大。 Měitiān zuòyè hěnduō, ràng wǒ juéde yālì hěn dà. Every day there is lots of work, it makes me feel great pressure.
a呀!我把杯子打翻了。(Ya! Wǒ bǎ bēizi dǎ fān le.) - Ôi! Tôi làm đổ cốc.
牙膏yá gāokem đánh răng请给我一支牙膏,我快用完了。(Qǐng gěi wǒ yī zhī yágāo, wǒ kuài yòngwán le.) - Xin cho tôi một ống kem đánh răng, tôi sắp dùng hết rồi.
亚洲yà zhōuchâu Á亚洲是一个文化多样性的大陆。(Yàzhōu shì yīgè wénhuà duōyàng xìng de dàlù.) - Châu Á là một lục địa đa dạng văn hóa.
严格yán génghiêm khắc这个学校很严格,学生们必须遵守纪律。(Zhège xuéxiào hěn yángé, xuéshēngmen bìxū zūnshǒu jìlǜ.) - Trường học này rất nghiêm khắc, học sinh phải tuân thủ kỷ luật.
严重yán zhòngnghiêm trọng这次事故非常严重,我们需要立即采取行动。(Zhè cì shìgù fēicháng yánzhòng, wǒmen xūyào lìjí cǎiqǔ xíngdòng.) - Vụ tai nạn này rất nghiêm trọng, chúng ta cần hành động ngay lập tức.
研究yán jiūnghiên cứu我正在研究一项新的科学项目。(Wǒ zhèngzài yánjiū yī xiàng xīn de kēxué xiàngmù.) - Tôi đang nghiên cứu một dự án khoa học mới.
yánmuối这道菜需要加盐吗?(Zhè dào cài xūyào jiā yán ma?) - Món này cần thêm muối không?
眼镜yǎn jìngkính mắt我的眼镜丢了,我看不清楚了。(Wǒ de yǎnjìng diū le, wǒ kàn bù qīngchǔ le.) - Tôi đã làm mất kính mắt, tôi không nhìn rõ nữa.
演出yǎn chūbuổi diễn这个演出非常精彩,我很喜欢。(Zhège yǎnchū fēicháng jīngcǎi, wǒ hěn xǐhuān.) - Buổi biểu diễn này rất tuyệt vời, tôi rất thích.
演员yǎn yuándiễn viên他是一位优秀的演员,他的表演很出色。(Tā shì yī wèi yōuxiù de yǎnyuán, tā de biǎoyǎn hěn chūsè.) - Anh ấy là một diễn viên xuất sắc, diễn xuất của anh ấy rất xuất sắc.
阳光yáng guāngánh nắng阳光穿过云层,照耀着大地。(Yángguāng chuānguò yún céng, zhàoyào zhe dàdì.) - Ánh nắng mặt trời xuyên qua lớp mây, chiếu sáng trên mặt đất.
养成yǎng chéngnuôi dưỡng, hình thành养成良好的习惯对个人发展很重要。(Yǎngchéng liánghǎo de xíguàn duì gèrén fāzhǎn hěn zhòngyào.) - Phát triển thói quen tốt là rất quan trọng đối với sự phát triển cá nhân.
样子yàng zidáng ngoài,bề ngoài他的样子看起来很疲惫。(Tā de yàngzi kàn qǐlái hěn píbèi.) - Anh ấy trông rất mệt mỏi.
邀请yāo qǐngmời我收到了你的邀请,我很高兴能参加。(Wǒ shōudào le nǐ de yāoqǐng, wǒ hěn gāoxìng néng cānjiā.) - Tôi nhận được lời mời của bạn, tôi rất vui được tham gia.
要是yào shìnếu要是你来的话,我们会更开心。(Yàoshi nǐ lái de huà, wǒmen huì gèng kāixīn.) - Nếu bạn đến, chúng tôi sẽ vui hơn.
钥匙yào shichìa khóa我找不到我的钥匙,我无法打开门。(Wǒ zhǎo bù dào wǒ de yàoshi, wǒ wúfǎ dǎkāi mén.) - Tôi không tìm thấy chìa khóa, tôi không thể mở cửa.
也许yě xǔcó lẽ也许明天会下雨,我们最好带伞。(Yěxǔ míngtiān huì xiàyǔ, wǒmen zuìhǎo dài sǎn.) - Có thể mai sẽ mưa, chúng ta nên mang ô.
叶子yè zichiếc lá秋天到了,树叶变成了红色。(Qiūtiān dào le, shùyè biàn chéngle hóngsè.) - Mùa thu đến rồi, lá cây đã chuyển thành màu đỏ.
trang mạng这本书有200页。(Zhè běn shū yǒu 200 yè.) - Cuốn sách này có 200 trang.
一切yī qiètất cả我会尽力帮助你,无论发生什么事情,一切都会好起来的。(Wǒ huì jìnlì bāngzhù nǐ, wúlùn fāshēng shénme shìqíng, yīqiè dōu huì hǎo qǐlái de.) - Tôi sẽ cố gắng giúp bạn, dù có chuyện gì xảy ra, mọi thứ sẽ ổn thôi.
lấy以和平为目标,我们应该共同努力。(Yǐ hépíng wèi mùbiāo, wǒmen yīnggāi gòngtóng nǔlì.) - Với mục tiêu hòa bình, chúng ta nên cùng nhau nỗ lực.
以为yǐ wéitưởng rằng他以为我家有两只猫,所以就没有问我可不可以照顾他的狗了。 Tā yǐwéi wǒ jiā yǒu liǎng zhī māo, suǒyǐ jiù méiyǒu wèn wǒ kě bù kěyǐ zhàogù tā de gǒu le. He thought my family had two cats, so he did not ask if I could take care of his dog.
艺术yì shùnghệ thuật艺术是一种表达情感的方式。(Yìshù shì yī zhǒng biǎodá qínggǎn de fāngshì.) - Nghệ thuật là một cách để biểu đạt cảm xúc.
意见yì jiàný kiến我很重视你的意见,你有什么建议?(Wǒ hěn zhòngshì nǐ de yìjiàn, nǐ yǒu shénme jiànyì?) - Tôi rất quan tâm đến ý kiến của bạn, bạn có đề xuất gì không?
因此yīn cǐcho nên他受伤了,因此不能参加比赛。(Tā shòushāng le, yīncǐ bùnéng cānjiā bǐsài.) - Anh ấy bị thương, vì vậy không thể tham gia cuộc thi.
引起yǐn qǐdẫn đến, gây ra他们两个会吵架,都是由一点小事引起的。 Tāmen liǎng gè huì chǎojià, dōu shì yóu yìdiǎn xiǎoshì yǐnqǐ de. Those two fight and it's always started by some small thing.
印象yìn xiàngấn tượng我想我的第一印象是对的。 Wǒ xiǎng wǒ de dì yī yìnxiàng shì duì de. I think my first impression is correct.
yíngthắng我们以一分的优势赢得了比赛。(Wǒmen yǐ yī fēn de yōushì yíng dé le bǐsài.) - Chúng tôi đã giành chiến thắng với lợi thế một điểm.
应聘yìng pìnứng tuyển他应聘为一家大公司的经理。(Tā yìngpìn wèi yījiā dà gōngsī de jīnglǐ.) - Anh ấy được tuyển dụng làm quản lý cho một công ty lớn.
永远yǒng yuǎnmãi mãi爱情永远是世界上最美好的事物之一。(Àiqíng yǒngyuǎn shì shìjiè shàng zuì měihǎo de shìwù zhīyī.) - Tình yêu luôn là một trong những điều tốt đẹp nhất trên thế giới.
勇敢yǒng gǎndũng cảm勇敢面对困难是取得成功的关键之一。(Yǒnggǎn miànduì kùnnan shì qǔdé chénggōng de guānjiàn zhīyī.) - Đương đầu với khó khăn một cách dũng cảm là một trong những yếu tố quan trọng để đạt được thành công.
优点yōu diǎnưu điểm每个人都有自己的优点和缺点。(Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn.) - Mỗi người đều có ưu điểm và nhược điểm riêng của mình.
优秀yōu xiùưu tú他是一个优秀的篮球员,每次比赛一定都会得分。 Tā shì yí gè yōuxiù de lánqiú yuán, měi cì bǐsài yídìng dōu huì dé fēn. He's a talented basketball player, every game he scores points.
幽默yōu mòhài hước他这个人很幽默。 Tā zhè gè rén hěn yōumò. This guy is very humorous.
尤其yóu qíđặc biệt là尤其要注意的是安全问题。(Yóuqí yào zhùyì de shì ānquán wèntí.) - Đặc biệt phải chú ý đến vấn đề an toàn.
yóudo这封信是由他写的。(Zhè fēng xìn shì yóu tā xiě de.) - Thư này được viết bởi anh ta.
由于yóu yúdo由于天气恶劣,我们取消了户外活动。(Yóuyú tiānqì èliè, wǒmen qǔxiāo le hùwài huódòng.) - Do thời tiết xấu, chúng tôi đã hủy hoạt động ngoài trời.
邮局yóu júbưu điện我要去邮局寄一封信。(Wǒ yào qù yóujú jì yī fēng xìn.) - Tôi muốn đến bửu điện gửi một bức thư.
友好yǒu hǎohữu hảo他是个很友好的人,总是乐于助人。(Tā shì gè hěn yǒuhǎo de rén, zǒng shì lèyú zhùrén.) - Anh ấy là một người rất thân thiện, luôn sẵn lòng giúp đỡ.
友谊yǒu yìhữu nghị友谊是建立在信任和互相理解的基础上的。(Yǒuyì shì jiànlì zài xìnrèn hé hùxiāng lǐjiě de jīchǔ shàng de.) - Tình bạn được xây dựng trên cơ sở của sự tin tưởng và hiểu biết lẫn nhau.
有趣yǒu qùhứng thú这本书真有趣,我一口气读完了。(Zhè běn shū zhēn yǒuqù, wǒ yī kǒuqì dú wán le.) - Cuốn sách này thật thú vị, tôi đọc xong một hơi.
于是yú shìthế là我们下课了,于是决定去看电影。(Wǒmen xiàkè le, yúshì juédìng qù kàn diànyǐng.) - Chúng tôi đã hết giờ, vì thế quyết định đi xem phim.
愉快yú kuàivui vẻ和你一起工作真是愉快的经历。(Hé nǐ yīqǐ gōngzuò zhēnshi yúkuài de jīnglì.) - Làm việc cùng bạn thực sự là một trải nghiệm vui vẻ.
我喜欢与朋友一起度过美好的时光。(Wǒ xǐhuān yǔ péngyǒu yīqǐ dùguò měihǎo de shíguāng.) - Tôi thích trải qua thời gian tuyệt vời cùng bạn bè.
羽毛球yǔ máo qiúcầu lông我们一起打羽毛球吧,我已经准备好了。(Wǒmen yīqǐ dǎ yǔmáoqiú ba, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.) - Chúng ta hãy cùng chơi cầu lông, tôi đã sẵn sàng rồi.
语法yǔ fǎngữ pháp学习语法是学习语言的重要一部分。(Xuéxí yǔfǎ shì xuéxí yǔyán de zhòngyào yī bùfen.) - Học ngữ pháp là một phần quan trọng trong việc học ngôn ngữ.
语言yǔ yánngôn ngữ中文是一门非常有趣的语言。(Zhōngwén shì yī mén fēicháng yǒuqù de yǔyán.) - Tiếng Trung là một ngôn ngữ rất thú vị.
预习yù xíchuẩn bị trước在考试前预习是很重要的。(Zài kǎoshì qián yùxí shì hěn zhòngyào de.) - Ôn tập trước kỳ thi là rất quan trọng.
原来yuán láihóa ra, vốn, cũ原来你是我的邻居,真巧。(Yuánlái nǐ shì wǒ de línjū, zhēn qiǎo.) - Nguyên ra bạn là hàng xóm của tôi, thật ngẫu nhiên.
原谅yuán liàngtha thứ我很抱歉,希望你能原谅我。(Wǒ hěn bàoqiàn, xīwàng nǐ néng yuánliàng wǒ.) - Tôi xin lỗi, mong bạn có thể tha thứ cho tôi.
原因yuán yīnnguyên nhân我不能去参加他的生日会的原因是我得加班。 Wǒ bùnéng qù cānjiā tā de shēngrì huì de yuányīn shì wǒ děi jiābān. I can't attend the birthday party because I have to work overtime.
约会yuē huìhẹn, cuộc hẹn我们周末一起去看电影吧,作为一个约会。(Wǒmen zhōumò yīqǐ qù kàn diànyǐng ba, zuòwéi yīgè yuēhuì.) - Hãy cùng nhau đi xem phim vào cuối tuần, như là một buổi hẹn hò.
阅读yuè dúđọc hiểu阅读是一种很好的学习方式。(Yuèdú shì yī zhǒng hěn hǎo de xuéxí fāngshì.) - Đọc là một phương pháp học tập tốt.
yúnmây云在天空中飘过,形状各异。(Yún zài tiānkōng zhōng piāo guò, xíngzhuàng gèyì.) - Mây trôi qua trong bầu trời, có hình dạng đa dạng.
允许yǔn xǔcho phép我的父母允许我每个周末和朋友出去玩。 Wǒ de fùmǔ yǔnxǔ wǒ měi gè zhōumò hé péngyou chūqù wán. My parents allow me to go out with my friends every weekend.
杂志zá zhìtạp chí我喜欢阅读各种类型的杂志。(Wǒ xǐhuān yuèdú gèzhǒng lèixíng de zázhì.) - Tôi thích đọc các loại tạp chí khác nhau.
咱们zán menchúng ta咱们一起去吃个晚饭,好吗?(Zánmen yīqǐ qù chī gè wǎnfàn, hǎo ma?) - Hãy cùng nhau đi ăn tối, được không?
暂时zàn shítạm thời我们只是暂时停下来休息一下。(Wǒmen zhǐshì zànshí tíng xiàlai xiūxi yīxià.) - Chúng tôi chỉ tạm dừng lại để nghỉ ngơi một chút.
zāngbẩn你的脸太脏了,快去洗一洗吧! Nǐ de liǎn tài zāng le, kuài qù xǐ yì xǐ ba! Your face is too dirty, quickly wash it!
责任zé rèntrách nhiệm他是一个很有责任心的人,总是把事情做完才离开。 Tā shì yí gè hěn yǒu zérèn xīn de rén, zǒngshì bǎ shìqing zuòwán cái líkāi. He's a very responsible person, always leaves only after finishing his tasks.
增加zēng jiātăng thêm我们需要增加生产的规模以满足需求。(Wǒmen xūyào zēngjiā shēngchǎn de guīmó yǐ mǎnzú xūqiú.) - Chúng tôi cần tăng cường quy mô sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
占线zhàn xiànmáy bận我打电话时一直占线,没能联系上他。(Wǒ dǎ diànhuà shí yīzhí zhànxiàn, méi néng liánxì shàng tā.) - Khi tôi gọi điện, số máy luôn bận, không thể liên lạc được với anh ta.
招聘zhāo pìntuyển dụng公司正在招聘新员工以扩大团队。(Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng yǐ kuòdà tuánduì.) - Công ty đang tuyển dụng nhân viên mới để mở rộng đội ngũ.
zhàochiếu我们要照相留下这美好的回忆。(Wǒmen yào zhàoxiàng liúxià zhè měihǎo de huíyì.) - Chúng ta hãy chụp ảnh để lưu lại kỷ niệm đẹp này.
真正zhēn zhèngthật我们需要真正的改变来解决这个问题。(Wǒmen xūyào zhēnzhèng de gǎibiàn lái jiějué zhège wèntí.) - Chúng ta cần thay đổi thực sự để giải quyết vấn đề này.
整理zhěng lǐchỉnh sửa我需要整理一下这些文件,以便找到需要的信息。(Wǒ xūyào zhěnglǐ yīxià zhèxiē wénjiàn, yǐbiàn zhǎodào xūyào de xìnxī.) - Tôi cần sắp xếp lại các tập tin này để tìm thông tin cần thiết.
正常zhèng chángbình thường生活的规律和作息时间对人体是正常的。(Shēnghuó de guīlǜ hé zuòxī shíjiān duì réntǐ shì zhèngcháng de.) - Thói quen sống và thời gian sinh hoạt đều là bình thường đối với cơ thể con người.
正好zhèng hǎovừa hay我们恰好在同一个地方碰面了。(Wǒmen qiàhǎo zài tóng yīgè dìfāng pèngmiàn le.) - Chúng ta vừa tình cờ gặp nhau ở cùng một nơi.
正确zhèng quèchính xác这个答案是正确的,我已经核实过了。(Zhège dá'àn shì zhèngquè de, wǒ yǐjīng héshí guò le.) - Câu trả lời này là đúng, tôi đã kiểm tra rồi.
正式zhèng shìchính thức请穿着正式的服装参加晚宴。(Qǐng chuānzhuó zhèngshì de fúzhuāng cānjiā wǎnyàn.) - Hãy mặc trang phục trang trọng khi tham dự buổi tiệc tối.
证明zhèng míngchứng minh这份证明将会证实我完成了这个项目。(Zhè fèn zhèngmíng jiāng huì zhèngshí wǐ wán chéng le zhège xiàngmù.) - Giấy chứngminh này sẽ chứng minh rằng tôi đã hoàn thành dự án này.
zhīchi这是我之前写的一本小说。(Zhè shì wǒ zhīqián xiě de yī běn xiǎoshuō.) - Đây là một cuốn tiểu thuyết tôi đã viết trước đây.
支持zhī chíủng hộ自从我决定要出国念书以后,我的父母都一直很支持 Zìcóng wǒ juédìng yào chūguó niànshū yǐhòu, wǒ de fùmǔ dōu yì zhí hěn zhīchí Since deciding to go study abroad, my parents have been very supportive
知识zhī shítri thức, kiến thức这个城市的知识产业发展非常迅速。(Zhège chéngshì de zhīshì chǎnyè fāzhǎn fēicháng xùnsù.) - Ngành công nghiệp tri thức của thành phố này đang phát triển rất nhanh.
直接zhí jiētrực tiếp直接跟我说实话,不要隐瞒。(Zhíjiē gēn wǒ shuō shíhuà, bùyào yǐnmán.) - Hãy nói thẳng với tôi sự thật, đừng giấu diếm.
值得zhí déđáng他说的建议对公司又好又赚钱,值得我们认真考虑。 Tā shuō de jiànyì duì gōngsī yòu hǎo yòu zhuànqián, zhídé wǒmen rènzhēn kǎolǜ. His recommendations for the company were good and saved money, definitely worthy of our serious consideration.
职业zhí yènghề nghiệp他选择了一份稳定的职业。(Tā xuǎnzé le yī fèn wěndìng de zhíyè.) - Anh ấy đã chọn một công việc ổn định.
植物zhí wùthực vật这个花园里有很多美丽的植物。(Zhège huāyuán lǐ yǒu hěnduō měilì de zhíwù.) - Có nhiều loại cây cảnh đẹp trong khu vườn này.
只好zhǐ hǎođành我们已经迟到了,只好尽快赶到会议室。(Wǒmen yǐjīng chídào le, zhǐhǎo jǐnkuài gǎn dào huìyìshì.) - Chúng ta đã đi muộn rồi, chỉ có thể cố gắng nhanh chóng đến phòng họp.
只要zhǐ yàochỉ cần只要努力,你就能取得成功。(Zhǐyào nǔlì, nǐ jiù néng qǔdé chénggōng.) - Chỉ cần cố gắng, bạn sẽ đạt được thành công.
zhǐchỉ请用手指指出你想要的物品。(Qǐng yòng shǒuzhǐ zhǐ chū nǐ xiǎng yào de wùpǐn.) - Xin hãy dùng ngón tay chỉ ra sản phẩm bạn muốn.
至少zhì shǎochí ít至少我们已经完成了一半的工作。(Zhìshǎo wǒmen yǐjīng wánchéng le yībàn de gōngzuò.) - Ít nhất chúng ta đã hoàn thành một nửa công việc.
质量zhì liàngchất lượng这个产品的质量非常出色。(Zhège chǎnpǐn de zhìliàng fēicháng chūsè.) - Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.
zhòngnặng这个箱子太重了,我需要帮助。(Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ xūyào bāngzhù.) - Chiếc hòm này quá nặng, tôi cần sự giúp đỡ.
重点zhòng diǎntrọng điểm这个问题是我们讨论的重点。(Zhège wèntí shì wǒmen tǎolùn de zhòngdiǎn.) - Vấn đề này là trọng tâm của cuộc thảo luận của chúng ta.
重视zhòng shìcoi trọng我父母很重视我的成绩。 Wǒ fùmǔ hěn zhòngshì wǒ de chéngjì. My parents attach great importance to my accomplishments.
周围zhōu wéixung quanh我们的办公室周围有很多餐馆和商店。(Wǒmen de bàngōngshì zhōuwéi yǒu hěnduō cānguǎn hé shāngdiàn.) - Xung quanh văn phòng của chúng ta có nhiều nhà hàng và cửa hàng.
主意zhǔ yìchủ ý我有一个好主意,我们可以一起讨论一下。(Wǒ yǒu yīgè hǎo zhǔyi, wǒmen kěyǐ yīqǐ tǎolùn yīxià.) - Tôi có một ý kiến hay, chúng ta có thể thảo luận cùng nhau.
祝贺zhù hèchúc mừng记得替我祝贺他找到新工作。 Jìdé tì wǒ zhùhè tā zhǎodào xīn gōngzuò. Remind me to congratulate him on finding a new job.
著名zhù míngnổi tiếng她是一位著名的艺术家,她的作品深受赞赏。(Tā shì yī wèi zhùmíng de yìshùjiā, tā de zuòpǐn shēnshòu zànshǎng.) - Cô ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng, tác phẩm của cô ấy được ngưỡng mộ.
专门zhuān ménchuyên môn这个商店专门出售巧克力。 Zhège shāngdiàn zhuānmén chūshòu qiǎokèlì. This shop specializes in chocolates.
专业zhuān yèchuyên ngành他在大学学习了计算机专业。(Tā zài dàxué xuéxí le jìsuànjī zhuānyè.) - Anh ấy học ngành công nghệ thông tin tại đại học.
zhuǎnchuyển她转身离开,不再回头。(Tā zhuǎnshēn líkāi, bù zài huítóu.) - Cô ấy quay lưng đi mà không quay đầu lại.
zhuànkiếm他通过投资股票赚了很多钱。(Tā tōngguò tóuzī gǔpiào zhuàn le hěnduō qián.) - Anh ta đã kiếm được rất nhiều tiền thông qua việc đầu tư chứng khoán.
准确zhǔn quèchính xác我的手表走时准确。 Wǒ de shǒubiǎo zǒushí zhǔnquè. My watch is accurate.
准时zhǔn shíđúng giờ请确保准时到达会议室。(Qǐng quèbǎo zhǔnshí dàodá huìyìshì.) - Xin hãy đảm bảo đến đúng giờ tại phòng họp.
仔细zǐ xìcẩn thận他做事很仔细,所以我们都很相信他。 Tā zuòshì hěn zǐxì, suǒyǐ wǒmen dōu hěn xiāngxìn tā. He does things very carefully, so we all trust in him.
自然zì rántự nhiên大自然的美景令人心旷神怡。(Dà zìrán de měijǐng lìngrén xīn kuàng shén yí.) - Cảnh đẹp của thiên nhiên khiến con người thảnh thơi và thư thái.
自信zì xìntự tin他是一个有自信的人。 Tā shì yígè yǒu zìxìn de rén. He is a man with confidence.
总结zǒng jiétổng kết我们需要总结这次项目的经验教训。(Wǒmen xūyào zǒngjié zhè cì xiàngmù de jīngyàn jiàoxun.) - Chúng ta cần tổng kết kinh nghiệm và bài học từ dự án này.
thuê我们打算租一辆汽车去旅行。(Wǒmen dǎsuàn zū yī liàng qìchē qù lǚxíng.) - Chúng tôi định thuê một chiếc xe ô tô để đi du lịch.
最好zuì hǎotốt nhất最好提前预订酒店以确保有房间。(Zuìhǎo tíqián yùdìng jiǔdiàn yǐ quèbǎo yǒu fángjiān.) - Tốt nhất là đặt phòng khách sạn trước để đảm bảo có phòng trống.
尊重zūn zhòngtôn trọng在图书馆不能大声说话,这是对别人的尊重。 Zài túshūguǎn bùnéng dàshēng shuōhuà, zhè shì duì biérén de zūnzhòng. At the library you can't speak loudly, this is way of respecting others.
左右zuǒ yòukhoảng这个问题左右了整个决策过程。(Zhège wèntí zuǒyòu le zhěnggè juécè guòchéng.) - Vấn đề này ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định toàn bộ.
作家zuò jiātác gia他是一位著名的作家,他的小说非常畅销。(Tā shì yī wèi zhùmíng de zuòjiā, tā de xiǎoshuō fēicháng chàngxiāo.) - Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng, tiểu thuyết của anh ấy bán chạy rất nhiều.
作用zuò yòngtác dụng这种药物可以起到止痛的作用。(Zhè zhǒng yàowù kěyǐ qǐdào zhǐtòng de zuòyòng.) - Loại thuốc này có tác dụng giảm đau.
作者zuò zhětác gia这本书是一位知名作者的作品。(Zhè běn shū shì yī wèi zhīmíng zuòzhě de zuòpǐn.) - Cuốn sách này là tác phẩm của một tác giả nổi tiếng.
zuòtòa这个剧院有一千个座位。(Zhège jùyuàn yǒu yīqiān gè zuòwèi.) - Nhà hát này có một nghìn chỗ ngồi.
座位zuò wèichỗ ngồi请在座位上坐好,演出即将开始。(Qǐng zài zuòwèi shàng zuò hǎo, yǎnchū jíjiāng kāishǐ.) - Xin hãy ngồi đúng chỗ, buổi biểu diễn sắp bắt đầu.


600 Từ Vựng Tiếng Trung HSK 4 - Học và Thực Hành - DaiLoan.vn
CSKH 12 tháng 4, 2024
Chia sẻ bài này
Lưu trữ